(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa peitetty
B1
verbi (partisii) B1 Tổng quát

peitetty

/'peitetːy/
bị phủ lên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "peitetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonkin peittämä; pinnan päällä oleva

Ý nghĩa của "peitetty" trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ của 'overlie': nằm hoặc được đặt lên trên cái gì đó.

Câu ví dụ với "peitetty"

  • "Pöytä oli peitetty valkoisella liinalla."

    "Cái bàn đã được phủ bằng một chiếc khăn trải bàn trắng."

  • "Lumi oli peittänyt koko maiseman."

    "Tuyết đã phủ kín toàn bộ phong cảnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "peitetty"

Đồng nghĩa

verhottu (được che đậy)

Cách dùng "peitetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'peitetty' là quá khứ phân từ bị động của động từ 'peittää' (che phủ, bao phủ). Nó mang ý nghĩa là 'đã được che phủ' hoặc 'bị che phủ'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'peittää' (chủ động) và 'peitetty' (bị động).

Bảng chia từ (Taivutus) của "peitetty"