peitetty
Định nghĩa & Giải nghĩa "peitetty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jonkin peittämä; pinnan päällä oleva
Ý nghĩa của "peitetty" trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ của 'overlie': nằm hoặc được đặt lên trên cái gì đó.
Câu ví dụ với "peitetty"
-
"Pöytä oli peitetty valkoisella liinalla."
"Cái bàn đã được phủ bằng một chiếc khăn trải bàn trắng."
-
"Lumi oli peittänyt koko maiseman."
"Tuyết đã phủ kín toàn bộ phong cảnh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "peitetty"
Đồng nghĩa
Cách dùng "peitetty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'peitetty' là quá khứ phân từ bị động của động từ 'peittää' (che phủ, bao phủ). Nó mang ý nghĩa là 'đã được che phủ' hoặc 'bị che phủ'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'peittää' (chủ động) và 'peitetty' (bị động).