(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa peittää
B1
verbi B1 Tổng quát

peittää

/ˈpeitːæː/
che đậy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "peittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Estää näkymästä, kätkeä; olla näyttämättä tai ilmaisematta suoraan.

Ý nghĩa của "peittää" trong tiếng Việt

Che đậy, che giấu; không được thể hiện hoặc biểu lộ trực tiếp.

Câu ví dụ với "peittää"

  • "Hän yritti peittää totuuden."

    "Anh ấy đã cố gắng che đậy sự thật."

  • "Pilvet peittivät auringon."

    "Mây che khuất mặt trời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "peittää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "peittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'peittää' có nghĩa là che đậy, che giấu một cái gì đó. Lưu ý sự khác biệt giữa 'peittää' (che đậy vật lý) và 'salailla' (che giấu thông tin).

Bảng chia từ (Taivutus) của "peittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: peittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) peitän
Minä peitän pöydän liinalla.
(Tôi che cái bàn bằng khăn trải bàn.)
sinä (bạn) peität
Sinä peität kasvosi käsilläsi.
(Bạn che mặt bằng tay.)
hän (anh/cô ấy) peittää
Hän peittää salaisuuden.
(Anh/Cô ấy che giấu một bí mật.)
me (chúng tôi) peitämme
Me peitämme itsemme huovalla.
(Chúng tôi che mình bằng chăn.)
te (các bạn) peitätte
Te peitätte jälkenne lumessa.
(Các bạn che giấu dấu vết của mình trên tuyết.)
he (họ) peittävät
He peittävät totuuden valheilla.
(Họ che đậy sự thật bằng những lời nói dối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Peitä suusi, kun yskit!"

    "Hãy che miệng khi bạn ho!"

  • "Älä peitä totuutta valheilla."

    "Đừng che đậy sự thật bằng những lời nói dối."

  • "Peittäkää jälkenne hyvin, ettei kukaan löydä meitä."

    "Hãy che giấu dấu vết của các bạn thật kỹ để không ai có thể tìm thấy chúng ta."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän yritti peittämään totuuden."

    "Anh ấy đã cố gắng che giấu sự thật."

  • "Peittämättä jättäminen voi johtaa ongelmiin."

    "Việc không che giấu có thể dẫn đến các vấn đề."

  • "Sateen jälkeen pilvet alkoivat peittämään auringon."

    "Sau cơn mưa, những đám mây bắt đầu che khuất mặt trời."

Thì Hoàn thành
  • "Lumi on peittänyt maan."

    "Tuyết đã che phủ mặt đất."

  • "Hän on peittänyt kasvonsa käsillään."

    "Anh ấy đã che mặt bằng tay."

  • "Olen peittänyt totuuden valheilla."

    "Tôi đã che đậy sự thật bằng những lời nói dối."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin ollut niin väsynyt, että uni oli peittänyt minut heti, kun pääni osui tyynyyn."

    "Tôi đã quá mệt mỏi đến nỗi giấc ngủ đã che phủ tôi ngay khi đầu tôi chạm vào gối."

  • "Hän oli peittänyt totuuden valheilla jo niin kauan, että hän itsekin alkoi uskoa niihin."

    "Anh ấy đã che giấu sự thật bằng những lời nói dối quá lâu đến nỗi chính anh ấy cũng bắt đầu tin vào chúng."

  • "Lumipeite oli peittänyt koko maiseman, joten mikään ei enää näyttänyt tutulta."

    "Lớp tuyết đã bao phủ toàn bộ phong cảnh, vì vậy không còn gì trông quen thuộc nữa."