(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa peittäminen
B1
substantiivi B1 Chủ yếu thuộc về các lĩnh vực khoa học, thiên văn học, hoặc khi nói về sự che khuất nói chung.

peittäminen

/ˈpeitːæminen/
sự che khuất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "peittäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin peittää jotakin muuta; jonkin piilottaminen tai salaaminen.

Ý nghĩa của "peittäminen" trong tiếng Việt

Hành động che khuất hoặc trạng thái bị che khuất; một thứ gì đó che khuất.

Câu ví dụ với "peittäminen"

  • "Pilvet aiheuttivat auringon peittämisen."

    "Mây che khuất mặt trời."

  • "Hän yritti peittämistä totuutta valheilla."

    "Anh ta cố gắng che khuất sự thật bằng những lời nói dối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "peittäminen"

Đồng nghĩa

kätkeminen (sự che giấu) varjostaminen (sự làm tối, sự che bóng)

Trái nghĩa

Cách dùng "peittäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "peittäminen" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ việc che đậy vật lý (ví dụ: che khuất tầm nhìn) đến việc che giấu thông tin. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ ý nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "peittäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho peittäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít peittäminen
Peittäminen on tärkeä osa maalausprosessia.
(Che phủ là một phần quan trọng của quá trình sơn.)
Biến cách số ít peittämistä
Vältä peittämistä liian pitkäksi aikaa, jotta maali ei vahingoitu.
(Tránh che phủ quá lâu để sơn không bị hỏng.)
Sở hữu cách số ít peittämisen
Peittämisen tarkoitus on suojata pinnat lialta.
(Mục đích của việc che phủ là bảo vệ bề mặt khỏi bụi bẩn.)
Nguyên thể số nhiều peittämiset
Peittämiset sujuivat suunnitelmien mukaan.
(Các hoạt động che phủ diễn ra theo kế hoạch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Peittämisin hän yritti salata totuuden."

    "Bằng cách che đậy, anh ấy đã cố gắng che giấu sự thật."

  • "Peittämisin he halusivat estää todisteiden löytämisen."

    "Bằng cách che đậy, họ muốn ngăn chặn việc tìm thấy bằng chứng."

  • "Peittämisin viranomaiset pyrkivät välttämään skandaalin."

    "Bằng cách che đậy, các nhà chức trách đã cố gắng tránh một vụ bê bối."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän käytti sumua peittämiseksi."

    "Anh ấy đã sử dụng sương mù để che đậy (như một sự che đậy)."

  • "He halusivat muuttaa totuuden peittämiseksi."

    "Họ muốn thay đổi sự thật thành một sự che đậy (để trở thành sự che đậy)."

  • "Tämä suunnitelma on tarkoitettu vain peittämiseksi."

    "Kế hoạch này chỉ được dự định để che đậy (như một sự che đậy)."