(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa peittely
C1
substantiivi C1 Chính trị, Pháp luật, Báo chí

peittely

/ˈpei̯tːely/
sự che đậy
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "peittely"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin kielteisen asian, kuten virheen tai rikoksen, salaaminen tai piilottaminen.

Ý nghĩa của "peittely" trong tiếng Việt

Một nỗ lực che giấu sự thật về một sai lầm hoặc tội ác nghiêm trọng.

Câu ví dụ với "peittely"

  • "Skandaalin peittely johti useiden ihmisten eroamiseen."

    "Việc che đậy vụ bê bối đã dẫn đến việc nhiều người từ chức."

  • "Yritys syyllistyi ympäristörikoksen peittelyyn."

    "Công ty đã phạm tội che đậy tội phạm môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "peittely"

Đồng nghĩa

salaaminen (sự che giấu) kätkeminen (sự giấu giếm)

Trái nghĩa

paljastaminen (sự phơi bày) julkistaminen (sự công khai)

Cách dùng "peittely" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'peittely' thường được sử dụng khi nói về việc che giấu một điều gì đó sai trái, một lỗi lầm hoặc một tội ác. Nó mang ý nghĩa chủ động che đậy để tránh bị phát hiện hoặc trừng phạt. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'kätkeminen' (giấu giếm) vốn có thể trung tính hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "peittely"

Bảng chia từ (Declension) cho peittely:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít peittely
Median yritykset syyttävät toisiaan peittelystä.
(Các công ty truyền thông cáo buộc lẫn nhau về việc che đậy.)
Biến cách số ít peittelyä
Hän joutui syytteeseen peittelyä.
(Anh ta bị buộc tội che đậy.)
Sở hữu cách số ít peittelyn
Peittelyn motiivi oli ilmeinen.
(Động cơ của việc che đậy là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều peittelyt
Nämä peittelyt ovat vahingollisia.
(Những hành động che đậy này rất có hại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trong (Inessive)
  • "Poliisin mukaan peittelyssä on käytetty monia keinoja."

    "Theo cảnh sát, nhiều biện pháp đã được sử dụng trong việc che đậy."

  • "Hän jäi kiinni peittelyssä."

    "Anh ta bị bắt quả tang trong việc che đậy."

  • "Peittelyssä ei ole mitään järkeä."

    "Việc che đậy chẳng có nghĩa lý gì cả."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hänen yrityksensä muuttui peittelyksi."

    "Công ty của anh ấy đã biến thành một sự che đậy."

  • "Tämä todistusaineisto tekee tapauksesta pelkkää peittelyksi."

    "Chứng cứ này biến vụ án thành một sự che đậy đơn thuần."

  • "Yritimme estää tilanteen muuttumisen peittelyksi."

    "Chúng tôi đã cố gắng ngăn chặn tình huống biến thành một sự che đậy."