(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pelätä
A2
verbi A2 Cảm xúc

pelätä

/ˈpelætæ/
sợ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pelätä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuntea tai osoittaa pelkoa; olla kauhuissaan.

Ý nghĩa của "pelätä" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự sợ hãi; hoảng sợ.

Câu ví dụ với "pelätä"

  • "Minä pelkään pimeää."

    "Tôi sợ bóng tối."

  • "Hän pelkää, että hän myöhästyy junasta."

    "Anh ấy sợ rằng anh ấy sẽ bị lỡ chuyến tàu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pelätä"

Đồng nghĩa

kammoa (ghê tởm, ghét cay ghét đắng)

Trái nghĩa

Cách dùng "pelätä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pelätä' thường được dùng để diễn tả cảm giác sợ hãi một cách tổng quát. Có thể dùng kèm với giới từ 'että' để diễn tả việc sợ điều gì đó sẽ xảy ra. Cần phân biệt với 'kauhistua', diễn tả sự kinh hoàng, ghê sợ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pelätä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pelätä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pelkään
Minä pelkään hämähäkkejä.
(Tôi sợ nhện.)
sinä (bạn) pelkäät
Sinä pelkäät pimeää.
(Bạn sợ bóng tối.)
hän (anh/cô ấy) pelkää
Hän pelkää korkeita paikkoja.
(Anh ấy/Cô ấy sợ độ cao.)
me (chúng tôi) pelkäämme
Me pelkäämme myöhästyä.
(Chúng tôi sợ bị muộn.)
te (các bạn) pelkäätte
Te pelkäätte ukkosta.
(Các bạn sợ sấm sét.)
he (họ) pelkäävät
He pelkäävät lentämistä.
(Họ sợ bay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä pelkäisin pimeää, jos olisin yksin metsässä."

    "Tôi sẽ sợ bóng tối nếu tôi ở một mình trong rừng."

  • "Hän pelkäisi puhua yleisön edessä, ellei hän olisi valmistautunut hyvin."

    "Anh ấy sẽ sợ nói trước đám đông nếu anh ấy không chuẩn bị kỹ."

  • "Me pelkäisimme mennä sinne, jos tietäisimme sen olevan vaarallista."

    "Chúng tôi sẽ sợ đến đó nếu chúng tôi biết nó nguy hiểm."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Lasten on tärkeää oppia pelkäämään tulta."

    "Việc trẻ em học cách sợ lửa là rất quan trọng."

  • "Hän lopetti uimisen pelkäämättä haita."

    "Anh ấy dừng việc bơi lội mà không sợ cá mập."

  • "Pelkäämättä pimeää hän käveli metsän läpi."

    "Không sợ bóng tối, anh ấy đi bộ xuyên rừng."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Täällä pelätään pimeää."

    "Ở đây người ta sợ bóng tối."

  • "Sanotaan, että häntä pelätään kaikkialla."

    "Người ta nói rằng anh ta bị sợ hãi ở khắp mọi nơi."

  • "Ei pelätä puhua totuutta."

    "Không sợ nói sự thật."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin pelännyt, että myöhästyisimme junasta."

    "Tôi đã sợ rằng chúng tôi sẽ bị trễ tàu."

  • "Hän oli pelännyt pimeää lapsesta asti."

    "Cô ấy đã sợ bóng tối từ khi còn nhỏ."

  • "Me olimme pelänneet karhua metsässä, mutta se ei tullut lähelle."

    "Chúng tôi đã sợ gấu trong rừng, nhưng nó đã không đến gần."