(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pelto
A1
substantiivi A1 Tổng quát

pelto

/ˈpelto/
đồng ruộng
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pelto"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Viljelykseen käytetty maa-alue.

Ý nghĩa của "pelto" trong tiếng Việt

Những khu đất trống, đặc biệt được sử dụng để trồng trọt hoặc chăn thả.

Câu ví dụ với "pelto"

  • "Kylvimme siemenet peltoon."

    "Chúng tôi đã gieo hạt giống xuống ruộng."

  • "Ajoimme traktorilla pellon poikki."

    "Chúng tôi lái máy kéo ngang qua đồng ruộng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pelto"

Đồng nghĩa

Cách dùng "pelto" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'pelto' viittaa erityisesti viljelykseen käytettävään maahan. Voi myös viitata laajemmin maatalousmaisemaan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pelto"

Bảng chia từ (Declension) cho pelto:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pelto
Näen pellon.
(Tôi thấy một cánh đồng.)
Biến cách số ít peltoa
Viljelijä kyntää peltoa.
(Người nông dân đang cày ruộng.)
Sở hữu cách số ít pellon
Pellon reuna on täynnä kukkia.
(Bờ ruộng đầy hoa.)
Nguyên thể số nhiều pellot
Nämä pellot ovat hyvin hedelmällisiä.
(Những cánh đồng này rất màu mỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Näen pellon kaukaa."

    "Tôi nhìn thấy cánh đồng từ xa."

  • "Viljelijä kyntää peltoa."

    "Người nông dân đang cày ruộng."

  • "Ostin pellon viime vuonna."

    "Tôi đã mua cánh đồng năm ngoái."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Lentokone laskeutui pellolle."

    "Máy bay hạ cánh xuống cánh đồng."

  • "Kävelimme pellolle auringonlaskun aikaan."

    "Chúng tôi đi bộ ra cánh đồng vào lúc hoàng hôn."

  • "Traktori ajaa pellolle joka aamu."

    "Máy kéo lái ra cánh đồng mỗi sáng."