(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa perääntyä
B1
verbi B1 General

perääntyä

/ˈperæːntyæ/
rút lui
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "perääntyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vetäytyä pois jostakin sitoumuksesta tai sopimuksesta; päättää olla tekemättä jotain, mitä olet aiemmin suostunut tekemään.

Ý nghĩa của "perääntyä" trong tiếng Việt

Rút lui khỏi một cam kết hoặc thỏa thuận; quyết định không làm điều gì đó mà bạn đã đồng ý làm.

Câu ví dụ với "perääntyä"

  • "Hän perääntyi lupauksestaan."

    "Anh ấy đã rút lui khỏi lời hứa của mình."

  • "Yhtiö perääntyi sopimuksesta viime hetkellä."

    "Công ty đã rút khỏi hợp đồng vào phút cuối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "perääntyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "perääntyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là rút lui khỏi một thỏa thuận hoặc cam kết. Cần phân biệt với 'vetäytyä' (rút lui theo nghĩa vật lý hoặc quân sự). 'Perääntyä' nhấn mạnh sự thay đổi quyết định, thường trong bối cảnh kinh doanh hoặc chính trị.

Bảng chia từ (Taivutus) của "perääntyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: perääntyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) peräännyn
Minä peräännyn tästä asiasta.
(Tôi rút lui khỏi vấn đề này.)
sinä (bạn) peräännyt
Sinä peräännyt aina, kun tulee vaikeuksia.
(Bạn luôn rút lui khi có khó khăn.)
hän (anh/cô ấy) perääntyy
Hän perääntyy väittelystä.
(Anh/Cô ấy rút lui khỏi cuộc tranh luận.)
me (chúng tôi) peräännymme
Me peräännymme tästä suunnitelmasta.
(Chúng tôi rút lui khỏi kế hoạch này.)
te (các bạn) peräännytte
Te peräännytte vastuusta.
(Các bạn thoái thác trách nhiệm.)
he (họ) perääntyvät
He perääntyvät sopimuksesta.
(Họ rút khỏi hợp đồng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo luullut, että hän olisi perääntynyt sopimuksesta, mutta hän pitikin siitä kiinni."

    "Tôi đã nghĩ rằng anh ấy sẽ rút khỏi thỏa thuận, nhưng anh ấy lại giữ nó."

  • "He olivat perääntyneet lupauksestaan maksaa velka takaisin, joten jouduimme viemään asian oikeuteen."

    "Họ đã rút lại lời hứa trả nợ, vì vậy chúng tôi phải đưa vụ việc ra tòa."

  • "Me olimme jo perääntyneet projektista ennen kuin kuulimme sen ongelmista."

    "Chúng tôi đã rút khỏi dự án trước khi nghe về những vấn đề của nó."