perehtyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "perehtyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tutustua johonkin perusteellisesti ja huolellisesti.
Ý nghĩa của "perehtyä" trong tiếng Việt
Có kiến thức; am hiểu; có hiểu biết.
Câu ví dụ với "perehtyä"
-
"Minun täytyy perehtyä tähän asiaan huolellisesti."
"Tôi phải tìm hiểu vấn đề này một cách cẩn thận."
-
"Olen perehtynyt suomalaiseen kulttuuriin."
"Tôi đã tìm hiểu về văn hóa Phần Lan."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "perehtyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "perehtyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'perehtyä' có nghĩa là tìm hiểu sâu về một vấn đề, một lĩnh vực nào đó. Nó thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự hiểu biết kỹ lưỡng, thấu đáo. Cần phân biệt với 'tietää' (biết) mang nghĩa thông thường hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "perehtyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: perehtyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | perehdyn |
Minä perehdyn uuteen ohjelmistoon.
(Tôi đang làm quen với phần mềm mới.)
|
| sinä (bạn) | perehdyt |
Sinä perehdyt asiaan huolellisesti.
(Bạn đang tìm hiểu vấn đề một cách cẩn thận.)
|
| hän (anh/cô ấy) | perehtyy |
Hän perehtyy uuteen työhön nopeasti.
(Anh ấy/Cô ấy nhanh chóng làm quen với công việc mới.)
|
| me (chúng tôi) | perehdymme |
Me perehdymme ympäristöasioihin.
(Chúng tôi đang tìm hiểu về các vấn đề môi trường.)
|
| te (các bạn) | perehdytte |
Te perehdytte kurssin materiaaleihin.
(Các bạn đang nghiên cứu tài liệu của khóa học.)
|
| he (họ) | perehtyvät |
He perehtyvät uusiin sääntöihin.
(Họ đang làm quen với các quy tắc mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän perehtyi huolellisesti raporttiin ennen kokousta."
"Cô ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng báo cáo trước cuộc họp."
-
"Me perehdyimme uuteen ohjelmistoon viime viikolla."
"Chúng tôi đã làm quen với phần mềm mới vào tuần trước."
-
"He perehtyivät syvällisesti asiaan selvittääkseen ongelman."
"Họ đã nghiên cứu sâu vấn đề để giải quyết vấn đề."
-
"Hänen täytynee perehtyä asiaan huomenna."
"Anh ấy có lẽ sẽ phải tìm hiểu kỹ vấn đề này vào ngày mai."
-
"Perehtynee hän tähän uuteen lakiin hyvin nopeasti."
"Có lẽ anh ấy sẽ làm quen với luật mới này rất nhanh chóng."
-
"Meidän täytynee perehtyä näihin ohjeisiin tarkemmin ennen kuin voimme jatkaa."
"Chúng tôi có lẽ phải tìm hiểu kỹ hơn những hướng dẫn này trước khi có thể tiếp tục."