(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa perehtyä
B1
verbi B1 Tổng quát

perehtyä

/ˈperehtyæ/
am hiểu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "perehtyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tutustua johonkin perusteellisesti ja huolellisesti.

Ý nghĩa của "perehtyä" trong tiếng Việt

Có kiến thức; am hiểu; có hiểu biết.

Câu ví dụ với "perehtyä"

  • "Minun täytyy perehtyä tähän asiaan huolellisesti."

    "Tôi phải tìm hiểu vấn đề này một cách cẩn thận."

  • "Olen perehtynyt suomalaiseen kulttuuriin."

    "Tôi đã tìm hiểu về văn hóa Phần Lan."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "perehtyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

ymmärtää pinnallisesti (hiểu một cách hời hợt)

Cách dùng "perehtyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'perehtyä' có nghĩa là tìm hiểu sâu về một vấn đề, một lĩnh vực nào đó. Nó thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự hiểu biết kỹ lưỡng, thấu đáo. Cần phân biệt với 'tietää' (biết) mang nghĩa thông thường hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "perehtyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: perehtyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) perehdyn
Minä perehdyn uuteen ohjelmistoon.
(Tôi đang làm quen với phần mềm mới.)
sinä (bạn) perehdyt
Sinä perehdyt asiaan huolellisesti.
(Bạn đang tìm hiểu vấn đề một cách cẩn thận.)
hän (anh/cô ấy) perehtyy
Hän perehtyy uuteen työhön nopeasti.
(Anh ấy/Cô ấy nhanh chóng làm quen với công việc mới.)
me (chúng tôi) perehdymme
Me perehdymme ympäristöasioihin.
(Chúng tôi đang tìm hiểu về các vấn đề môi trường.)
te (các bạn) perehdytte
Te perehdytte kurssin materiaaleihin.
(Các bạn đang nghiên cứu tài liệu của khóa học.)
he (họ) perehtyvät
He perehtyvät uusiin sääntöihin.
(Họ đang làm quen với các quy tắc mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän perehtyi huolellisesti raporttiin ennen kokousta."

    "Cô ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng báo cáo trước cuộc họp."

  • "Me perehdyimme uuteen ohjelmistoon viime viikolla."

    "Chúng tôi đã làm quen với phần mềm mới vào tuần trước."

  • "He perehtyivät syvällisesti asiaan selvittääkseen ongelman."

    "Họ đã nghiên cứu sâu vấn đề để giải quyết vấn đề."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen täytynee perehtyä asiaan huomenna."

    "Anh ấy có lẽ sẽ phải tìm hiểu kỹ vấn đề này vào ngày mai."

  • "Perehtynee hän tähän uuteen lakiin hyvin nopeasti."

    "Có lẽ anh ấy sẽ làm quen với luật mới này rất nhanh chóng."

  • "Meidän täytynee perehtyä näihin ohjeisiin tarkemmin ennen kuin voimme jatkaa."

    "Chúng tôi có lẽ phải tìm hiểu kỹ hơn những hướng dẫn này trước khi có thể tiếp tục."