(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa periaate
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Triết học, Khoa học, Luật pháp

periaate

/ˈperiɑːteˣ/
nguyên tắc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "periaate"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

perusajatus, ohje, sääntö, jonka mukaan toimitaan tai päätöksiä tehdään

Ý nghĩa của "periaate" trong tiếng Việt

Một sự thật hoặc mệnh đề cơ bản đóng vai trò là nền tảng cho một hệ thống niềm tin hoặc hành vi hoặc cho một chuỗi lý luận.

Câu ví dụ với "periaate"

  • "Hänellä on vahvat periaatteet."

    "Anh ấy có những nguyên tắc vững chắc."

  • "Meidän on toimittava näiden periaatteiden mukaisesti."

    "Chúng ta phải hành động theo những nguyên tắc này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "periaate"

Đồng nghĩa

Cách dùng "periaate" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'periaate' vastaa hyvin pitää tiếng Việt 'nguyên tắc'. Huomaa, että suomen kielessä on myös sana 'prinsiippi', joka on lähempänä sanaa 'päämäärä' (mục tiêu) tai 'vakaumus' (niềm tin). Periaate on käytännönläheisempi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "periaate"

Bảng chia từ (Declension) cho periaate:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít periaate
Tämä on tärkeä periaate.
(Đây là một nguyên tắc quan trọng.)
Biến cách số ít periaatetta
Minun pitää ymmärtää periaatetta.
(Tôi cần hiểu nguyên tắc này.)
Sở hữu cách số ít periaatteen
Periaatteen noudattaminen on tärkeää.
(Tuân thủ nguyên tắc là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều periaatteet
Nämä ovat tärkeitä periaatteet.
(Đây là những nguyên tắc quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Toimimme periaatteitta tässä asiassa."

    "Chúng tôi hành động mà không có nguyên tắc trong vấn đề này."

  • "Hän teki päätöksen periaatteitta, mikä oli yllättävää."

    "Anh ấy đã đưa ra quyết định mà không có nguyên tắc, điều đó thật đáng ngạc nhiên."

  • "Periaatteitta eläminen voi johtaa ongelmiin."

    "Sống mà không có nguyên tắc có thể dẫn đến các vấn đề."

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Minun on vaikea luopua tästä periaatteelta."

    "Tôi thấy khó từ bỏ nguyên tắc này."

  • "Hän poikkesi periaatteelta, jota oli aina noudattanut."

    "Anh ấy đã đi chệch khỏi nguyên tắc mà anh ấy luôn tuân thủ."

  • "Yrityksen on tingittävä joiltakin periaatteilta selviytyäkseen."

    "Công ty phải thỏa hiệp một số nguyên tắc để tồn tại."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän ei koskaan poikkea periaatteestaan."

    "Anh ấy không bao giờ đi chệch khỏi nguyên tắc của mình."

  • "Meidän on luovuttava tästä periaatteesta."

    "Chúng ta phải từ bỏ nguyên tắc này."

  • "Tästä periaatteesta on pidetty kiinni jo pitkään."

    "Nguyên tắc này đã được tuân thủ trong một thời gian dài."

Cách Trong (Inessive)
  • "Tässä yrityksessä päätökset tehdään aina samassa periaatteessa."

    "Trong công ty này, các quyết định luôn được đưa ra theo cùng một nguyên tắc."

  • "Olen samaa mieltä kanssasi tässä periaatteessa."

    "Tôi đồng ý với bạn về nguyên tắc này."

  • "Periaatteessa kaikki on mahdollista, mutta käytännössä se on vaikeaa."

    "Về nguyên tắc, mọi thứ đều có thể, nhưng trên thực tế thì rất khó."