(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa perinnöllinen
B1
adjective B1 Di truyền học, Y học

perinnöllinen

/'perinːöllinen/
di truyền
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "perinnöllinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

ominaisuus, joka siirtyy vanhemmilta jälkeläisille geneettisen perimän kautta

Ý nghĩa của "perinnöllinen" trong tiếng Việt

được truyền hoặc có khả năng được truyền về mặt di truyền từ cha mẹ sang con cái

Câu ví dụ với "perinnöllinen"

  • "Perinnölliset tekijät vaikuttavat merkittävästi sairauksien kehittymiseen."

    "Các yếu tố di truyền ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển của bệnh tật."

  • "Hänellä on perinnöllinen taipumus korkeaan verenpaineeseen."

    "Anh ấy có xu hướng di truyền mắc bệnh cao huyết áp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "perinnöllinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

hankittu (mắc phải, có được (không phải do di truyền))

Cách dùng "perinnöllinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'perinnöllinen' mô tả một đặc điểm hoặc tính chất được truyền từ cha mẹ sang con cái thông qua gen. Cần phân biệt với 'peritty', là tính từ chỉ việc đã được thừa hưởng (ví dụ: tài sản).

Bảng chia từ (Taivutus) của "perinnöllinen"