perusta
Định nghĩa & Giải nghĩa "perusta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jokin yksinkertainen tai perustavanlaatuinen perusta tai pohja.
Ý nghĩa của "perusta" trong tiếng Việt
Một nền tảng hoặc cơ sở đơn giản hoặc cơ bản.
Câu ví dụ với "perusta"
-
"Talon perusta on valettu."
"Móng của ngôi nhà đã được đổ."
-
"Tämä on perusta koko teorialle."
"Đây là nền tảng cho toàn bộ lý thuyết."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "perusta"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "perusta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'perusta' có nghĩa rộng hơn 'nền tảng cơ bản', có thể chỉ nền móng vật chất (nhà cửa) hoặc ý niệm trừu tượng (ví dụ: perusta uskolle - nền tảng cho đức tin). Cần xem xét ngữ cảnh cụ thể để chọn từ thích hợp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "perusta"
Bảng chia từ (Declension) cho perusta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | perusta |
Talon perusta on vahva.
(Nền móng của ngôi nhà rất vững chắc.)
|
| Biến cách số ít | perustaa |
Tarvitsen perustaa tälle projektille.
(Tôi cần một nền tảng cho dự án này.)
|
| Sở hữu cách số ít | perustan |
Tämän rakennuksen perustan suunnittelu on monimutkaista.
(Việc thiết kế nền móng của tòa nhà này rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | perustat |
Talon perustat ovat vahvat.
(Nền móng của những ngôi nhà rất vững chắc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lähdimme liikkeelle vakaalta perustalta."
"Chúng tôi bắt đầu từ một nền tảng vững chắc."
-
"On vaikea rakentaa mitään hyvää epävarmalta perustalta."
"Thật khó để xây dựng bất cứ điều gì tốt đẹp từ một nền tảng không chắc chắn."
-
"Irrottauduin omasta perustastani ja lähdin uusiin seikkailuihin."
"Tôi thoát ra khỏi nền tảng của mình và bắt đầu những cuộc phiêu lưu mới."
-
"Perustana tälle rakennukselle on vahva kivijalka."
"Nền móng cho tòa nhà này là một nền đá vững chắc."
-
"Hän käytti kokemustaan perustana uudelle uralleen."
"Anh ấy đã sử dụng kinh nghiệm của mình như là nền tảng cho sự nghiệp mới."
-
"Perustana päätökselle oli huolellinen selvitys asiasta."
"Nền tảng cho quyết định là một cuộc điều tra kỹ lưỡng về vấn đề."