(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa perusta
A2
substantiivi A2 Chung

perusta

/ˈperustɑ/
nền tảng cơ bản
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "perusta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin yksinkertainen tai perustavanlaatuinen perusta tai pohja.

Ý nghĩa của "perusta" trong tiếng Việt

Một nền tảng hoặc cơ sở đơn giản hoặc cơ bản.

Câu ví dụ với "perusta"

  • "Talon perusta on valettu."

    "Móng của ngôi nhà đã được đổ."

  • "Tämä on perusta koko teorialle."

    "Đây là nền tảng cho toàn bộ lý thuyết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "perusta"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "perusta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'perusta' có nghĩa rộng hơn 'nền tảng cơ bản', có thể chỉ nền móng vật chất (nhà cửa) hoặc ý niệm trừu tượng (ví dụ: perusta uskolle - nền tảng cho đức tin). Cần xem xét ngữ cảnh cụ thể để chọn từ thích hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "perusta"

Bảng chia từ (Declension) cho perusta:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít perusta
Talon perusta on vahva.
(Nền móng của ngôi nhà rất vững chắc.)
Biến cách số ít perustaa
Tarvitsen perustaa tälle projektille.
(Tôi cần một nền tảng cho dự án này.)
Sở hữu cách số ít perustan
Tämän rakennuksen perustan suunnittelu on monimutkaista.
(Việc thiết kế nền móng của tòa nhà này rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều perustat
Talon perustat ovat vahvat.
(Nền móng của những ngôi nhà rất vững chắc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Lähdimme liikkeelle vakaalta perustalta."

    "Chúng tôi bắt đầu từ một nền tảng vững chắc."

  • "On vaikea rakentaa mitään hyvää epävarmalta perustalta."

    "Thật khó để xây dựng bất cứ điều gì tốt đẹp từ một nền tảng không chắc chắn."

  • "Irrottauduin omasta perustastani ja lähdin uusiin seikkailuihin."

    "Tôi thoát ra khỏi nền tảng của mình và bắt đầu những cuộc phiêu lưu mới."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Perustana tälle rakennukselle on vahva kivijalka."

    "Nền móng cho tòa nhà này là một nền đá vững chắc."

  • "Hän käytti kokemustaan perustana uudelle uralleen."

    "Anh ấy đã sử dụng kinh nghiệm của mình như là nền tảng cho sự nghiệp mới."

  • "Perustana päätökselle oli huolellinen selvitys asiasta."

    "Nền tảng cho quyết định là một cuộc điều tra kỹ lưỡng về vấn đề."