(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pettää
B1
verbi B1 Tình cảm, Đạo đức

pettää

/ˈpetːæː/
ngoại tình
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pettää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rikkoa uskollisuuslupaus suhteessa olevalle henkilölle olemalla seksuaalisessa kanssakäymisessä jonkun muun kanssa.

Ý nghĩa của "pettää" trong tiếng Việt

Phản bội người bạn đời hoặc người yêu bằng cách quan hệ tình dục với người khác.

Câu ví dụ với "pettää"

  • "Hän petti vaimoaan työmatkalla."

    "Anh ta đã ngoại tình với vợ mình trong một chuyến công tác."

  • "Onko sinua koskaan petetty?"

    "Bạn đã bao giờ bị phản bội chưa?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pettää"

Đồng nghĩa

syödä kiellettyä hedelmää (ăn trái cấm (nghĩa bóng)) olla uskoton (không chung thủy)

Trái nghĩa

Cách dùng "pettää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pettää' có nghĩa rộng hơn 'ngoại tình', bao gồm cả việc lừa dối và phản bội nói chung. Trong ngữ cảnh 'ngoại tình', nó ám chỉ sự phản bội trong mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pettää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pettää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) petän
Minä petän sinua, jos et ole kiltti.
(Tôi sẽ lừa dối bạn nếu bạn không ngoan.)
sinä (bạn) petät
Sinä petät aina minua.
(Bạn luôn lừa dối tôi.)
hän (anh/cô ấy) pettää
Hän pettää vaimoaan.
(Anh ấy lừa dối vợ mình.)
me (chúng tôi) petämme
Me petämme niitä, jotka luottavat meihin.
(Chúng tôi lừa dối những người tin tưởng chúng tôi.)
te (các bạn) petätte
Te petätte itseänne, jos luulette sen olevan helppoa.
(Các bạn đang tự lừa dối bản thân nếu các bạn nghĩ rằng nó dễ dàng.)
he (họ) pettävät
He pettävät toisiaan jatkuvasti.
(Họ liên tục lừa dối lẫn nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On vaikea antaa anteeksi pettää."

    "Thật khó để tha thứ cho việc phản bội."

  • "Hän yritti välttää pettää kumppaniaan."

    "Anh ấy đã cố gắng tránh phản bội bạn đời của mình."

  • "Pettää on väärin."

    "Phản bội là sai trái."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hänen pettämisensä satutti minua syvästi."

    "Việc anh ấy phản bội đã làm tôi tổn thương sâu sắc."

  • "Pettämisen mahdollisuus on aina olemassa, jos suhteessa on ongelmia."

    "Khả năng phản bội luôn tồn tại nếu có vấn đề trong mối quan hệ."

  • "Hän ei pystynyt käsittelemään pettämisen aiheuttamaa tuskaa."

    "Anh ấy không thể đối phó với nỗi đau do sự phản bội gây ra."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin hyvin pettynyt, koska hän *oli pettänyt* minua jo aiemmin."

    "Tôi đã rất thất vọng, vì anh ta đã từng phản bội tôi trước đây."

  • "En uskonut sitä todeksi, kun kuulin, että hän *oli pettänyt* vaimoaan vuosien ajan."

    "Tôi không tin điều đó là sự thật khi tôi nghe nói rằng anh ta đã phản bội vợ mình trong nhiều năm."

  • "He olivat eronneet, koska mies *oli pettänyt* häntä useita kertoja."

    "Họ đã ly dị vì người đàn ông đã phản bội cô ấy nhiều lần."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee pettäneen minua eilen."

    "Có lẽ hôm qua anh ấy đã phản bội tôi."

  • "Lienevätkö he pettäneet toisiaan?"

    "Liệu họ có thể đã phản bội nhau không?"

  • "Se lienee pettävän miehen tekosyy."

    "Đó có lẽ là lý do của một người đàn ông có thể phản bội."