(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pidättäytyä
B2
verbi B2 Sức khỏe, Tâm lý học, Xã hội học

pidättäytyä

/ˈpidætːæy̯tyæˣ/
kiêng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pidättäytyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jättää jotakin tekemättä, kieltäytyä jostakin; erityisesti hillitä halujaan tai himojaan, varsinkin alkoholin, huumeiden tai seksin suhteen.

Ý nghĩa của "pidättäytyä" trong tiếng Việt

Tự nguyện kiêng khem một thứ gì đó, đặc biệt là kiềm chế sự thèm muốn hoặc ham muốn, đặc biệt liên quan đến rượu, ma túy hoặc tình dục.

Câu ví dụ với "pidättäytyä"

  • "Hän päätti pidättäytyä alkoholista."

    "Anh ấy quyết định kiêng rượu."

  • "Lääkäri neuvoi minua pidättäytymään rasvaisesta ruoasta."

    "Bác sĩ khuyên tôi nên kiêng đồ ăn béo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pidättäytyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pidättäytyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để diễn tả việc tự giác kiềm chế, từ bỏ một điều gì đó, thường là những cám dỗ. Lưu ý sự khác biệt với 'kieltäytyä' (từ chối) vì 'pidättäytyä' mang tính tự nguyện và có mục đích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pidättäytyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pidättäytyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pidättäydyn
Minä pidättäydyn äänestämästä tässä asiassa.
(Tôi kiềm chế không bỏ phiếu trong vấn đề này.)
sinä (bạn) pidättäydyt
Sinä pidättäydyt juomasta alkoholia.
(Bạn kiềm chế không uống rượu.)
hän (anh/cô ấy) pidättäytyy
Hän pidättäytyy kommentoimasta asiaa.
(Anh ấy/Cô ấy kiềm chế không bình luận về vấn đề đó.)
me (chúng tôi) pidättäydymme
Me pidättäydymme osallistumasta juhliin.
(Chúng tôi kiềm chế không tham gia bữa tiệc.)
te (các bạn) pidättäydytte
Te pidättäydytte tekemästä hätiköityjä päätöksiä.
(Các bạn kiềm chế không đưa ra những quyết định vội vàng.)
he (họ) pidättäytyvät
He pidättäytyvät arvostelemasta muiden työtä.
(Họ kiềm chế không chỉ trích công việc của người khác.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Olen pidättäytynyt alkoholista koko kuukauden."

    "Tôi đã kiêng rượu cả tháng nay."

  • "He ovat pidättäytyneet kommentoimasta asiaa."

    "Họ đã từ chối bình luận về vấn đề này."

  • "Me olemme pidättäytyneet ostamasta uutta autoa tänä vuonna."

    "Chúng tôi đã nhịn không mua xe mới trong năm nay."