pidättäytyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "pidättäytyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jättää jotakin tekemättä, kieltäytyä jostakin; erityisesti hillitä halujaan tai himojaan, varsinkin alkoholin, huumeiden tai seksin suhteen.
Ý nghĩa của "pidättäytyä" trong tiếng Việt
Tự nguyện kiêng khem một thứ gì đó, đặc biệt là kiềm chế sự thèm muốn hoặc ham muốn, đặc biệt liên quan đến rượu, ma túy hoặc tình dục.
Câu ví dụ với "pidättäytyä"
-
"Hän päätti pidättäytyä alkoholista."
"Anh ấy quyết định kiêng rượu."
-
"Lääkäri neuvoi minua pidättäytymään rasvaisesta ruoasta."
"Bác sĩ khuyên tôi nên kiêng đồ ăn béo."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pidättäytyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pidättäytyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để diễn tả việc tự giác kiềm chế, từ bỏ một điều gì đó, thường là những cám dỗ. Lưu ý sự khác biệt với 'kieltäytyä' (từ chối) vì 'pidättäytyä' mang tính tự nguyện và có mục đích.
Bảng chia từ (Taivutus) của "pidättäytyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pidättäytyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pidättäydyn |
Minä pidättäydyn äänestämästä tässä asiassa.
(Tôi kiềm chế không bỏ phiếu trong vấn đề này.)
|
| sinä (bạn) | pidättäydyt |
Sinä pidättäydyt juomasta alkoholia.
(Bạn kiềm chế không uống rượu.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pidättäytyy |
Hän pidättäytyy kommentoimasta asiaa.
(Anh ấy/Cô ấy kiềm chế không bình luận về vấn đề đó.)
|
| me (chúng tôi) | pidättäydymme |
Me pidättäydymme osallistumasta juhliin.
(Chúng tôi kiềm chế không tham gia bữa tiệc.)
|
| te (các bạn) | pidättäydytte |
Te pidättäydytte tekemästä hätiköityjä päätöksiä.
(Các bạn kiềm chế không đưa ra những quyết định vội vàng.)
|
| he (họ) | pidättäytyvät |
He pidättäytyvät arvostelemasta muiden työtä.
(Họ kiềm chế không chỉ trích công việc của người khác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen pidättäytynyt alkoholista koko kuukauden."
"Tôi đã kiêng rượu cả tháng nay."
-
"He ovat pidättäytyneet kommentoimasta asiaa."
"Họ đã từ chối bình luận về vấn đề này."
-
"Me olemme pidättäytyneet ostamasta uutta autoa tänä vuonna."
"Chúng tôi đã nhịn không mua xe mới trong năm nay."