(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pidättäytyminen
B2
substantiivi B2 Sức khỏe, Tôn giáo, Tâm lý học

pidättäytyminen

/'pidætæy̯tymine̞n/
sự kiêng khem
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pidättäytyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Itsensä hillitseminen tai kieltäytyminen jostakin, erityisesti päihteistä tai seksuaalisista suhteista.

Ý nghĩa của "pidättäytyminen" trong tiếng Việt

sự kiêng khem, sự tiết chế, đặc biệt là kiêng rượu, ma túy hoặc quan hệ tình dục.

Câu ví dụ với "pidättäytyminen"

  • "Hän harjoitti täydellistä pidättäytymistä alkoholista."

    "Anh ấy thực hành kiêng rượu hoàn toàn."

  • "Pidättäytyminen huumeista on tärkeää toipumisen kannalta."

    "Kiêng ma túy là rất quan trọng cho sự phục hồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pidättäytyminen"

Đồng nghĩa

abstinennti (sự kiêng rượu, sự kiêng khem) itsekuri (tính kỷ luật, sự tự chủ)

Trái nghĩa

Cách dùng "pidättäytyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään 'sự kiêng khem' ja viittaa usein vapaaehtoiseen pidättäytymiseen jostakin, yleensä terveyden tai uskonnollisen syyn vuoksi. Huomaa, että 'absolutismi' voi viitata poliittiseen järjestelmään, kun taas 'pidättäytyminen' keskittyy henkilökohtaiseen käytökseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pidättäytyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho pidättäytyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pidättäytyminen
Pidättäytyminen alkoholista on terveellistä.
(Kiêng rượu là tốt cho sức khỏe.)
Biến cách số ít pidättäytymistä
Lääkäri suositteli pidättäytymistä sokerista.
(Bác sĩ khuyên nên kiêng đường.)
Sở hữu cách số ít pidättäytymisen
Pidättäytymisen hyödyt ovat moninaiset.
(Lợi ích của việc kiêng khem rất đa dạng.)
Nguyên thể số nhiều pidättäytymiset
Erilaiset pidättäytymiset voivat parantaa elämänlaatua.
(Những sự kiêng khem khác nhau có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Nuorten pidättäytymisen alkoholin käytöstä pitäisi olla itsestään selvää."

    "Việc thanh thiếu niên kiềm chế sử dụng rượu nên là điều hiển nhiên."

  • "Tutkimus osoittaa pidättäytymisen seksuaalisista suhteista vaikuttavan nuorten psyykkiseen hyvinvointiin."

    "Nghiên cứu chỉ ra rằng việc kiềm chế quan hệ tình dục ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên."

  • "Pidättäytymisen vaikutus riippuvuuksista on merkittävä askel toipumiseen."

    "Ảnh hưởng của việc kiềm chế đối với các chứng nghiện là một bước quan trọng để phục hồi."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Pidättäytymisin alkoholin käytöstä hän paransi terveyttään merkittävästi."

    "Bằng cách kiềm chế việc sử dụng rượu, anh ấy đã cải thiện sức khỏe của mình một cách đáng kể."

  • "Pidättäytymisin turhista ostoksista voimme säästää huomattavan summan rahaa."

    "Bằng cách kiềm chế những món đồ mua sắm không cần thiết, chúng ta có thể tiết kiệm một khoản tiền đáng kể."

  • "Pidättäytymisin negatiivisista ajatuksista hän löysi rauhan."

    "Bằng cách kiềm chế những suy nghĩ tiêu cực, anh ấy đã tìm thấy sự bình yên."

Biến cách Partitive
  • "Lääkäri suositteli minulle pidättäytymistä kaikesta makeasta."

    "Bác sĩ khuyên tôi nên kiêng tất cả đồ ngọt."

  • "Nuorten tulisi oppia pidättäytymistä impulsiivisista ostoista."

    "Những người trẻ tuổi nên học cách kiềm chế những giao dịch mua bốc đồng."

  • "Projektin onnistuminen edellyttää pidättäytymistä liiallisesta riskinotosta."

    "Sự thành công của dự án đòi hỏi phải kiềm chế việc chấp nhận rủi ro quá mức."