(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pidättyväinen
B1
adjektiivi B1 General

pidättyväinen

/ˈpidættyvæi̯nen/
kín đáo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pidättyväinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka ei helposti ilmaise tunteitaan tai ajatuksiaan; salaperäinen, hillitty.

Ý nghĩa của "pidättyväinen" trong tiếng Việt

Không tiết lộ; không tiết lộ thông tin hoặc thể hiện cảm xúc; có xu hướng che giấu hoặc giấu kín.

Câu ví dụ với "pidättyväinen"

  • "Hän oli luonteeltaan pidättyväinen."

    "Anh ấy kín đáo trong tính cách."

  • "Tyttö vaikutti aluksi pidättyväiseltä, mutta pian hän alkoi puhua avoimemmin."

    "Cô gái ban đầu có vẻ kín đáo, nhưng chẳng mấy chốc cô ấy bắt đầu nói chuyện cởi mở hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pidättyväinen"

Đồng nghĩa

vaitonainen (ít nói, kiệm lời)

Trái nghĩa

Cách dùng "pidättyväinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pidättyväinen' có nghĩa là kín đáo, dè dặt, không dễ dàng thể hiện cảm xúc hoặc thông tin. Nó tương tự như việc giữ bí mật hoặc che giấu điều gì đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ chỉ sự e dè hoặc ngại ngùng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pidättyväinen"