(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pidentää
B1
verbi B1 Tổng quát

pidentää

/ˈpidentæː/
kéo dài
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pidentää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin pidemmäksi tai muuttua pidemmäksi.

Ý nghĩa của "pidentää" trong tiếng Việt

làm cho cái gì đó dài hơn, hoặc trở nên dài hơn

Câu ví dụ với "pidentää"

  • "Hän halusi pidentää lomaansa viikolla."

    "Anh ấy muốn kéo dài kỳ nghỉ của mình thêm một tuần."

  • "Voimme pidentää pöytää, jotta kaikki mahtuvat syömään."

    "Chúng ta có thể kéo dài cái bàn để tất cả mọi người có thể ngồi ăn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pidentää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pidentää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'pidentää' tarkoittaa jonkin tekemistä pidemmäksi. Sitä voidaan käyttää sekä konkreettisissa että abstrakteissa tilanteissa. Huomaa ero sanan 'pitkittää' kanssa, joka tarkoittaa viivästyttämistä tai siirtämistä myöhemmäksi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pidentää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pidentää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pidennän
Minä pidennän hiuksiani.
(Tôi đang làm dài tóc của mình.)
sinä (bạn) pidennät
Sinä pidennät lomaasi viikolla.
(Bạn kéo dài kỳ nghỉ của bạn thêm một tuần.)
hän (anh/cô ấy) pidentää
Hän pidentää takuun.
(Anh ấy/Cô ấy kéo dài thời gian bảo hành.)
me (chúng tôi) pidennämme
Me pidennämme päivää valoilla.
(Chúng tôi kéo dài ngày bằng đèn.)
te (các bạn) pidennätte
Te pidennätte sopimusta vuodella.
(Các bạn gia hạn hợp đồng thêm một năm.)
he (họ) pidentävät
He pidentävät silmäripsiä.
(Họ đang nối mi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Työpäivää pidennettiin tunnilla."

    "Ngày làm việc đã được kéo dài thêm một giờ."

  • "Rakennustöitä pidenttiin huonon sään vuoksi."

    "Công việc xây dựng đã bị kéo dài do thời tiết xấu."

  • "Lomaa ei pidennetty, vaikka kaikki sitä halusivat."

    "Kỳ nghỉ không được kéo dài, mặc dù mọi người đều muốn như vậy."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Työpäiviä pidennetään usein ylitöillä."

    "Ngày làm việc thường được kéo dài bằng việc làm thêm giờ."

  • "Kesällä päiviä pidennetään valoisuuden vuoksi."

    "Vào mùa hè, các ngày được kéo dài do ánh sáng."

  • "Lapsen sänkyä pidennetään tarvittaessa."

    "Giường của đứa trẻ được kéo dài khi cần thiết."

Thì Hoàn thành
  • "Olen pidentänyt hiuksiani."

    "Tôi đã làm dài tóc của tôi ra."

  • "Hän on pidentänyt työpäiväänsä yhdellä tunnilla."

    "Anh ấy/Cô ấy đã kéo dài ngày làm việc của mình thêm một giờ."

  • "He ovat pidentäneet lomaansa viikolla."

    "Họ đã kéo dài kỳ nghỉ của họ thêm một tuần."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä pidennän hiuksiani."

    "Tôi đang làm dài tóc của mình."

  • "Hän pidentää lomaansa viikolla."

    "Anh ấy/Cô ấy kéo dài kỳ nghỉ của mình thêm một tuần."

  • "Me pidentämme kävelymatkaa, jotta saisimme enemmän liikuntaa."

    "Chúng tôi kéo dài quãng đường đi bộ để tập thể dục nhiều hơn."