pidentäminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "pidentäminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin tekeminen pidemmäksi.
Ý nghĩa của "pidentäminen" trong tiếng Việt
Quá trình làm cho cái gì đó dài hơn.
Câu ví dụ với "pidentäminen"
-
"Loman pidentäminen toi iloa."
"Việc kéo dài kỳ nghỉ mang lại niềm vui."
-
"Hänen partansa pidentäminen muutti hänen ulkonäköään."
"Việc kéo dài bộ râu của anh ấy đã thay đổi ngoại hình của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pidentäminen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "pidentäminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'pidentäminen' chỉ quá trình kéo dài một vật gì đó, thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Lưu ý sự khác biệt sắc thái giữa 'pidentäminen' và các từ như 'jatkaminen' (tiếp tục) hay 'venyttäminen' (làm căng ra).
Bảng chia từ (Taivutus) của "pidentäminen"
Bảng chia từ (Declension) cho pidentäminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | pidentäminen |
Pidentäminen voi viedä aikaa.
(Việc kéo dài có thể tốn thời gian.)
|
| Biến cách số ít | pidentämistä |
Tarvitsemme pidentämistä tälle sopimukselle.
(Chúng ta cần gia hạn cho hợp đồng này.)
|
| Sở hữu cách số ít | pidentämisen |
Päätös pidentämisen suhteen on tehty.
(Quyết định liên quan đến việc gia hạn đã được đưa ra.)
|
| Nguyên thể số nhiều | pidentämiset |
Pidentämiset ovat mahdollisia tietyin ehdoin.
(Việc gia hạn là có thể trong một số điều kiện nhất định.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Uuden sillan rakentaminen pidentämisineen parantaa liikennettä."
"Việc xây dựng một cây cầu mới, cùng với việc kéo dài nó, sẽ cải thiện giao thông."
-
"Projektin hyväksyminen pidentämisineen oli monille yllätys."
"Việc phê duyệt dự án, cùng với việc kéo dài nó, là một bất ngờ đối với nhiều người."
-
"Loman suunnittelu pidentämisineen vaatii aikaa."
"Việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ, cùng với việc kéo dài nó, đòi hỏi thời gian."
-
"Pidentämisenä päivien hän koki ajan matelevan."
"Như là sự kéo dài của những ngày, anh ấy cảm thấy thời gian trôi chậm chạp."
-
"Hän kuvaili odotustaan pidentämisenä kidutuksena."
"Cô ấy mô tả sự chờ đợi của mình như là một sự kéo dài đau khổ."
-
"Projektin nähtiin olevan pidentämisenä jo valmiiksi pitkitetylle aikataululle."
"Dự án được xem như là sự kéo dài thêm cho một lịch trình vốn đã kéo dài."
-
"Hallitus esittää lisärahoitusta tien pidentämiseen."
"Chính phủ đề xuất thêm kinh phí cho việc kéo dài con đường."
-
"Olen sijoittanut paljon aikaa projektin pidentämiseen."
"Tôi đã đầu tư rất nhiều thời gian vào việc kéo dài dự án."
-
"Yhtiö panostaa tuotantolinjan pidentämiseen merkittävästi."
"Công ty đầu tư đáng kể vào việc kéo dài dây chuyền sản xuất."