pienempi määrä
Định nghĩa & Giải nghĩa "pienempi määrä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Määrä, joka on vähemmän kuin jokin toinen määrä.
Ý nghĩa của "pienempi määrä" trong tiếng Việt
Một số lượng ít hơn một số lượng khác.
Câu ví dụ với "pienempi määrä"
-
"Meillä on pienempi määrä omenoita tänä vuonna."
"Chúng tôi có số lượng táo ít hơn trong năm nay."
-
"Pienempi määrä ihmisiä osallistui kokoukseen kuin viime vuonna."
"Số lượng người tham gia cuộc họp ít hơn so với năm ngoái."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pienempi määrä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pienempi määrä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng để so sánh số lượng. Lưu ý sự khác biệt giữa 'vähemmän' (ít hơn về số lượng) và 'pienempi' (nhỏ hơn về kích thước hoặc tầm quan trọng, đôi khi cũng có thể dùng cho số lượng).
Bảng chia từ (Taivutus) của "pienempi määrä"
Bảng chia từ (Declension) cho pienempi määrä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | pienempi määrä |
Minulla on pienempi määrä rahaa kuin sinulla.
(Tôi có ít tiền hơn bạn.)
|
| Biến cách số ít | pienempää määrää |
Hän tarvitsee pienempää määrää vettä.
(Cô ấy cần một lượng nước ít hơn.)
|
| Sở hữu cách số ít | pienemmän määrän |
Pienemmän määrän vaikutus on merkittävä.
(Ảnh hưởng của một lượng nhỏ hơn là đáng kể.)
|
| Nguyên thể số nhiều | pienemmät määrät |
Pienemmät määrät eivät riitä.
(Số lượng nhỏ hơn sẽ không đủ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Pienemmättä määrättä emme voi aloittaa projektia."
"Chúng ta không thể bắt đầu dự án mà không có một số lượng nhỏ hơn."
-
"Hän lähti matkalle pienemmättä määrättä rahaa."
"Anh ấy đi du lịch mà không có một số lượng nhỏ tiền."
-
"Pienemmättä määrättä työntekijöitä emme saa tätä valmiiksi."
"Chúng ta không thể hoàn thành việc này mà không có một số lượng nhỏ nhân viên."
-
"Päätös syntyi pienemmästä määrästä äänestäjiä."
"Quyết định được đưa ra từ một số lượng cử tri ít hơn."
-
"Hän sai apua pienemmästä määrästä ihmisiä kuin odotti."
"Anh ấy nhận được sự giúp đỡ từ một số lượng người ít hơn so với dự kiến."
-
"On helpompi hallita yritystä, joka on saanut alkunsa pienemmästä määrästä pääomaa."
"Dễ dàng quản lý một công ty bắt đầu từ một lượng vốn nhỏ hơn."
-
"Pienempi määräni riitti juuri ja juuri laskujen maksuun."
"Số lượng nhỏ hơn của tôi vừa đủ để thanh toán các hóa đơn."
-
"Hän halusi varmistaa, että pienempi määränsä oli turvassa."
"Anh ấy muốn đảm bảo rằng số lượng nhỏ hơn của mình được an toàn."
-
"Pienempi määrämme ei valitettavasti riitä koko projektin kattamiseen."
"Thật không may, số lượng nhỏ hơn của chúng tôi không đủ để trang trải toàn bộ dự án."