pienentää
Định nghĩa & Giải nghĩa "pienentää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä pienemmäksi tai vähäisemmäksi kooltaan, laajuudeltaan tai määrältään.
Ý nghĩa của "pienentää" trong tiếng Việt
Được làm nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng.
Câu ví dụ với "pienentää"
-
"Voimme pienentää riskiä huomattavasti."
"Chúng ta có thể giảm đáng kể rủi ro."
-
"Yritämme pienentää kustannuksia."
"Chúng tôi đang cố gắng giảm chi phí."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pienentää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pienentää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'pienentää' có nghĩa là làm cho cái gì đó nhỏ hơn, giảm bớt kích thước, số lượng hoặc phạm vi. Cần phân biệt với 'vähentää' (giảm bớt số lượng) và 'lyhentää' (rút ngắn chiều dài).
Bảng chia từ (Taivutus) của "pienentää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pienentää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pienenän |
Minä pienenän kuvaa.
(Tôi đang thu nhỏ bức ảnh.)
|
| sinä (bạn) | pienennät |
Sinä pienennät fonttia.
(Bạn đang giảm kích thước phông chữ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pienentää |
Hän pienentää riskiä.
(Anh/cô ấy đang giảm thiểu rủi ro.)
|
| me (chúng tôi) | pienennämme |
Me pienennämme kustannuksia.
(Chúng tôi đang giảm chi phí.)
|
| te (các bạn) | pienennätte |
Te pienennätte ikkunaa.
(Các bạn đang thu nhỏ cửa sổ.)
|
| he (họ) | pienentävät |
He pienentävät annosta.
(Họ đang giảm khẩu phần.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Työpaikan säästötavoitteena on kustannusten pienentämisessä."
"Mục tiêu tiết kiệm của nơi làm việc là giảm chi phí."
-
"Päättäjät ovat huolissaan budjetin pienentämisestä."
"Những người ra quyết định lo lắng về việc cắt giảm ngân sách."
-
"Ympäristöystävällisyys näkyy energiankulutuksen pienentämisessä."
"Tính thân thiện với môi trường được thể hiện trong việc giảm tiêu thụ năng lượng."
-
"Minä en pienennä ruoka-annostani, koska olen nälkäinen."
"Tôi không giảm khẩu phần ăn của mình, vì tôi đang đói."
-
"Hän ei pienennä yrityksensä budjettia ensi vuonna."
"Anh ấy sẽ không cắt giảm ngân sách công ty của mình vào năm tới."
-
"Me emme pienennä tätä ongelmaa, se on vakava."
"Chúng tôi không xem nhẹ vấn đề này, nó rất nghiêm trọng."
-
"Hallitus lienee pienentäneen budjettia ensi vuodelle."
"Chính phủ có lẽ đã thu nhỏ ngân sách cho năm tới."
-
"Tämä lääke lienee pienentäneen turvotusta."
"Thuốc này có lẽ đã làm giảm sưng tấy."
-
"Päättäjät lienevät pienentäneet ympäristöinvestointeja."
"Những người ra quyết định có lẽ đã giảm đầu tư vào môi trường."