(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pienentää
B1
verbi B1 Tổng quát

pienentää

/'pienentæː'/
thu nhỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pienentää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä pienemmäksi tai vähäisemmäksi kooltaan, laajuudeltaan tai määrältään.

Ý nghĩa của "pienentää" trong tiếng Việt

Được làm nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng.

Câu ví dụ với "pienentää"

  • "Voimme pienentää riskiä huomattavasti."

    "Chúng ta có thể giảm đáng kể rủi ro."

  • "Yritämme pienentää kustannuksia."

    "Chúng tôi đang cố gắng giảm chi phí."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pienentää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pienentää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pienentää' có nghĩa là làm cho cái gì đó nhỏ hơn, giảm bớt kích thước, số lượng hoặc phạm vi. Cần phân biệt với 'vähentää' (giảm bớt số lượng) và 'lyhentää' (rút ngắn chiều dài).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pienentää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pienentää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pienenän
Minä pienenän kuvaa.
(Tôi đang thu nhỏ bức ảnh.)
sinä (bạn) pienennät
Sinä pienennät fonttia.
(Bạn đang giảm kích thước phông chữ.)
hän (anh/cô ấy) pienentää
Hän pienentää riskiä.
(Anh/cô ấy đang giảm thiểu rủi ro.)
me (chúng tôi) pienennämme
Me pienennämme kustannuksia.
(Chúng tôi đang giảm chi phí.)
te (các bạn) pienennätte
Te pienennätte ikkunaa.
(Các bạn đang thu nhỏ cửa sổ.)
he (họ) pienentävät
He pienentävät annosta.
(Họ đang giảm khẩu phần.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Työpaikan säästötavoitteena on kustannusten pienentämisessä."

    "Mục tiêu tiết kiệm của nơi làm việc là giảm chi phí."

  • "Päättäjät ovat huolissaan budjetin pienentämisestä."

    "Những người ra quyết định lo lắng về việc cắt giảm ngân sách."

  • "Ympäristöystävällisyys näkyy energiankulutuksen pienentämisessä."

    "Tính thân thiện với môi trường được thể hiện trong việc giảm tiêu thụ năng lượng."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en pienennä ruoka-annostani, koska olen nälkäinen."

    "Tôi không giảm khẩu phần ăn của mình, vì tôi đang đói."

  • "Hän ei pienennä yrityksensä budjettia ensi vuonna."

    "Anh ấy sẽ không cắt giảm ngân sách công ty của mình vào năm tới."

  • "Me emme pienennä tätä ongelmaa, se on vakava."

    "Chúng tôi không xem nhẹ vấn đề này, nó rất nghiêm trọng."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hallitus lienee pienentäneen budjettia ensi vuodelle."

    "Chính phủ có lẽ đã thu nhỏ ngân sách cho năm tới."

  • "Tämä lääke lienee pienentäneen turvotusta."

    "Thuốc này có lẽ đã làm giảm sưng tấy."

  • "Päättäjät lienevät pienentäneet ympäristöinvestointeja."

    "Những người ra quyết định có lẽ đã giảm đầu tư vào môi trường."