(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pienentyä
B1
verbi B1 Tổng quát

pienentyä

/ˈpie̯nentyæ/
bị giảm bớt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pienentyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla pienemmäksi; vähentyä kooltaan, määrältään tai merkitykseltään.

Ý nghĩa của "pienentyä" trong tiếng Việt

Bị làm cho nhỏ hơn, ít hơn về kích thước, số lượng, tầm quan trọng, hoặc giá trị.

Câu ví dụ với "pienentyä"

  • "Yrityksen voitto pienentyi viime vuonna."

    "Lợi nhuận của công ty đã giảm trong năm ngoái."

  • "Turvotus on pienentynyt lääkityksen ansiosta."

    "Sưng tấy đã giảm bớt nhờ thuốc men."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pienentyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

suureta (tăng lên)

Cách dùng "pienentyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pienentyä' diễn tả sự giảm bớt một cách tự nhiên hoặc do một tác động nào đó. Cần phân biệt với 'vähentää' (giảm bớt một cách chủ động, có tác động từ bên ngoài).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pienentyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pienentyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pienenen
Minä pienenen, kun syön vähemmän.
(Tôi nhỏ lại khi tôi ăn ít hơn.)
sinä (bạn) pienenet
Sinä pienenet, jos et syö kunnolla.
(Bạn sẽ nhỏ đi nếu bạn không ăn uống đầy đủ.)
hän (anh/cô ấy) pienenee
Hän pienenee, koska hän on sairas.
(Cô ấy nhỏ đi vì cô ấy bị ốm.)
me (chúng tôi) pienenemme
Me pienenemme, kun laihdutamme yhdessä.
(Chúng tôi nhỏ đi khi chúng tôi cùng nhau giảm cân.)
te (các bạn) pienenette
Te pienenette, jos liikutte paljon.
(Các bạn sẽ nhỏ đi nếu các bạn vận động nhiều.)
he (họ) pienenevät
He pienenevät, kun he aloittavat uuden ruokavalion.
(Họ nhỏ đi khi họ bắt đầu một chế độ ăn uống mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en pienene."

    "Tôi không nhỏ lại."

  • "Hän ei pienene vanhetessaan."

    "Anh ấy/Cô ấy không nhỏ đi khi già đi."

  • "Me emme pienene tästä."

    "Chúng ta sẽ không nhỏ hơn thế này."