(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pieni todennäköisyys
B1
substantiivi + adjektiivi B1 Thống kê, Toán học, Khoa học

pieni todennäköisyys

/ˈpie̯ni ˈtodenˈnækøisyːs/
khả năng thấp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pieni todennäköisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mahdollisuus jonkin tapahtumiseen on hyvin pieni.

Ý nghĩa của "pieni todennäköisyys" trong tiếng Việt

Khả năng xảy ra điều gì đó là rất nhỏ; cơ hội thấp xảy ra.

Câu ví dụ với "pieni todennäköisyys"

  • "On olemassa pieni todennäköisyys, että hän voittaa lotossa."

    "Có một khả năng nhỏ là anh ấy sẽ trúng số."

  • "Pieni todennäköisyys sille, että projekti onnistuu, tekee siitä riskialttiin."

    "Khả năng thấp dự án thành công khiến nó trở nên rủi ro."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pieni todennäköisyys"

Đồng nghĩa

vähäinen mahdollisuus (khả năng nhỏ)

Trái nghĩa

Cách dùng "pieni todennäköisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này dùng để chỉ khả năng một điều gì đó xảy ra là rất thấp. Nó tương đương với 'rủi ro thấp' hoặc 'cơ hội nhỏ'. Lưu ý cách 'pieni' (nhỏ) được dùng để bổ nghĩa cho 'todennäköisyys' (khả năng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pieni todennäköisyys"