(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa piittaamattomuus
C2
substantiivi C2 Giao tiếp hàng ngày

piittaamattomuus

/ˈpiːtːɑːmɑtːomuːs/
not concerning oneself with it
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "piittaamattomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

välinpitämättömyys, huolimattomuus

Câu ví dụ với "piittaamattomuus"

  • "Hänen piittaamattomuutensa seurauksena projekti epäonnistui."

    "Do sự thiếu quan tâm của anh ấy mà dự án đã thất bại."

  • "Piittaamattomuus ympäristöstä on vakava ongelma."

    "Sự thiếu quan tâm đến môi trường là một vấn đề nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "piittaamattomuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

välittäminen (sự quan tâm) huolehtiminen (sự chăm sóc, sự lo lắng)

Cách dùng "piittaamattomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả sự thiếu quan tâm, không để ý hoặc thờ ơ đối với một vấn đề hoặc tình huống nào đó. Cần phân biệt với 'välinpitämättömyys', thường mang nghĩa tiêu cực hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "piittaamattomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho piittaamattomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít piittaamattomuus
Hänen piittaamattomuutensa loukkasi minua.
(Sự vô tâm của anh ấy làm tôi tổn thương.)
Biến cách số ít piittaamattomuutta
En siedä sellaista piittaamattomuutta.
(Tôi không thể chịu được sự vô tâm như vậy.)
Sở hữu cách số ít piittaamattomuuden
Piittaamattomuuden seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự vô tâm có thể rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều piittaamattomuudet
Hänen piittaamattomuutensa olivat ilmeisiä kaikille.
(Sự vô tâm của anh ấy hiển nhiên với mọi người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Piittaamattomuudella hän menetti työpaikkansa."

    "Vì sự thiếu quan tâm, anh ấy đã mất việc."

  • "Opettaja huomautti oppilasta piittaamattomuudella tunneilla."

    "Giáo viên đã khiển trách học sinh vì sự thiếu quan tâm trong các giờ học."

  • "Piittaamattomuudellaan hän aiheutti paljon harmia muille."

    "Với sự thờ ơ của mình, anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối cho người khác."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hänen piittaamattomuudestaan johtuen projekti myöhästyi."

    "Do sự thiếu quan tâm của anh ấy, dự án đã bị trễ."

  • "Opettaja huomautti oppilaan piittaamattomuudesta läksyjä kohtaan."

    "Giáo viên đã nhắc nhở học sinh về sự thiếu quan tâm đến bài tập về nhà."

  • "Piittaamattomuudesta seuraa usein ongelmia ja väärinymmärryksiä."

    "Sự thiếu quan tâm thường dẫn đến các vấn đề và hiểu lầm."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hänen piittaamattomuuteensa minua kohtaan sattuu."

    "Sự thờ ơ của anh ấy đối với tôi khiến tôi đau lòng."

  • "Opettaja kiinnitti huomiota oppilaiden piittaamattomuuteen kotitehtäviä kohtaan."

    "Giáo viên đã chú ý đến sự thờ ơ của học sinh đối với bài tập về nhà."

  • "Väsymys saattoi johtaa hänen piittaamattomuuteensa yksityiskohtia kohtaan."

    "Sự mệt mỏi có thể dẫn đến sự thờ ơ của anh ấy đối với các chi tiết."