pimentyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "pimentyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tulla pimeäksi; muuttua tummemmaksi.
Ý nghĩa của "pimentyä" trong tiếng Việt
Trở nên tối; tối sầm lại.
Câu ví dụ với "pimentyä"
-
"Taivas alkoi pimentyä ennen sadetta."
"Bầu trời bắt đầu tối sầm lại trước cơn mưa."
-
"Huone pimentyi, kun aurinko laski."
"Căn phòng tối sầm lại khi mặt trời lặn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pimentyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pimentyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường dùng để diễn tả sự thay đổi dần dần về độ sáng, không chỉ đơn thuần là 'tối' mà còn mang ý nghĩa 'sẫm màu hơn'. Cần phân biệt với 'synkistyä' (u ám, ảm đạm) về mặt sắc thái.
Bảng chia từ (Taivutus) của "pimentyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pimentyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pimenen |
Minä pimenen huoneen.
(Tôi làm tối căn phòng.)
|
| sinä (bạn) | pimenet |
Sinä pimenet näkymääsi.
(Bạn đang làm tối tầm nhìn của mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pimenee |
Hän pimenee mielenkiinnosta.
(Anh ấy/Cô ấy tối sầm mặt vì tức giận.)
|
| me (chúng tôi) | pimenemme |
Me pimenemme valot illalla.
(Chúng tôi làm tối đèn vào buổi tối.)
|
| te (các bạn) | pimenette |
Te pimenette verhot, kun aurinko paistaa.
(Các bạn kéo rèm để làm tối khi trời nắng.)
|
| he (họ) | pimenevät |
He pimenevät huoneen kokonaan.
(Họ làm tối hoàn toàn căn phòng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Iltaisin täällä pimennytään nopeasti."
"Vào buổi tối, trời tối rất nhanh ở đây."
-
"Kesällä ei pimennetä kunnolla edes yöllä."
"Vào mùa hè, trời không tối hẳn ngay cả vào ban đêm."
-
"Hänen mielensä pimennetään surulla."
"Tâm trí anh ấy bị che phủ bởi nỗi buồn."