(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pimentyä
B1
verbi B1 Mô tả thời tiết/Trạng thái

pimentyä

/ˈpimentyæ/
tối sầm lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pimentyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla pimeäksi; muuttua tummemmaksi.

Ý nghĩa của "pimentyä" trong tiếng Việt

Trở nên tối; tối sầm lại.

Câu ví dụ với "pimentyä"

  • "Taivas alkoi pimentyä ennen sadetta."

    "Bầu trời bắt đầu tối sầm lại trước cơn mưa."

  • "Huone pimentyi, kun aurinko laski."

    "Căn phòng tối sầm lại khi mặt trời lặn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pimentyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pimentyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường dùng để diễn tả sự thay đổi dần dần về độ sáng, không chỉ đơn thuần là 'tối' mà còn mang ý nghĩa 'sẫm màu hơn'. Cần phân biệt với 'synkistyä' (u ám, ảm đạm) về mặt sắc thái.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pimentyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pimentyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pimenen
Minä pimenen huoneen.
(Tôi làm tối căn phòng.)
sinä (bạn) pimenet
Sinä pimenet näkymääsi.
(Bạn đang làm tối tầm nhìn của mình.)
hän (anh/cô ấy) pimenee
Hän pimenee mielenkiinnosta.
(Anh ấy/Cô ấy tối sầm mặt vì tức giận.)
me (chúng tôi) pimenemme
Me pimenemme valot illalla.
(Chúng tôi làm tối đèn vào buổi tối.)
te (các bạn) pimenette
Te pimenette verhot, kun aurinko paistaa.
(Các bạn kéo rèm để làm tối khi trời nắng.)
he (họ) pimenevät
He pimenevät huoneen kokonaan.
(Họ làm tối hoàn toàn căn phòng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Iltaisin täällä pimennytään nopeasti."

    "Vào buổi tối, trời tối rất nhanh ở đây."

  • "Kesällä ei pimennetä kunnolla edes yöllä."

    "Vào mùa hè, trời không tối hẳn ngay cả vào ban đêm."

  • "Hänen mielensä pimennetään surulla."

    "Tâm trí anh ấy bị che phủ bởi nỗi buồn."