pinnallinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "pinnallinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jonka syvyys tai vakavuus puuttuu
Ý nghĩa của "pinnallinen" trong tiếng Việt
thiếu nhiệt tình, hời hợt, không hết lòng
Câu ví dụ với "pinnallinen"
-
"Hänen tietonsa aiheesta olivat hyvin pinnalliset."
"Kiến thức của anh ấy về chủ đề này rất hời hợt."
-
"Pinnallinen ihminen ei välitä syvällisistä asioista."
"Một người hời hợt không quan tâm đến những điều sâu sắc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pinnallinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pinnallinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "pinnallinen" có nghĩa là hời hợt, thiếu chiều sâu hoặc sự chân thành. Nó có thể được sử dụng để mô tả người, hành động hoặc ý tưởng. Cần phân biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa khác để sử dụng chính xác.