(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pinnallinen
B1
adjective B1 Chung

pinnallinen

/ˈpinːɑlinen/
hời hợt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pinnallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonka syvyys tai vakavuus puuttuu

Ý nghĩa của "pinnallinen" trong tiếng Việt

thiếu nhiệt tình, hời hợt, không hết lòng

Câu ví dụ với "pinnallinen"

  • "Hänen tietonsa aiheesta olivat hyvin pinnalliset."

    "Kiến thức của anh ấy về chủ đề này rất hời hợt."

  • "Pinnallinen ihminen ei välitä syvällisistä asioista."

    "Một người hời hợt không quan tâm đến những điều sâu sắc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pinnallinen"

Đồng nghĩa

kevytsävyinen (nhẹ nhàng, không sâu sắc)

Trái nghĩa

Cách dùng "pinnallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "pinnallinen" có nghĩa là hời hợt, thiếu chiều sâu hoặc sự chân thành. Nó có thể được sử dụng để mô tả người, hành động hoặc ý tưởng. Cần phân biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa khác để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pinnallinen"