(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa piristää
B1
verbi B1 Tâm lý học, Giao tiếp

piristää

/ˈpiristæː/
làm phấn chấn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "piristää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä joku iloiseksi tai energiseksi.

Ý nghĩa của "piristää" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ, phấn chấn hơn.

Câu ví dụ với "piristää"

  • "Kahvi piristää minua aamuisin."

    "Cà phê làm tôi tỉnh táo vào buổi sáng."

  • "Hyvä uutinen piristi häntä heti."

    "Tin tốt làm cô ấy phấn chấn ngay lập tức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "piristää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "piristää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'piristää' có nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy phấn chấn, vui vẻ hơn. Nó thường được sử dụng để diễn tả việc cải thiện tâm trạng hoặc thể trạng của ai đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'iloita' (vui mừng) hoặc 'rohkaista' (khuyến khích).

Bảng chia từ (Taivutus) của "piristää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: piristää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) piristän
Minä piristän itseäni kahvilla.
(Tôi làm tỉnh táo bản thân bằng cà phê.)
sinä (bạn) piristät
Sinä piristät minua aina.
(Bạn luôn làm tôi vui lên.)
hän (anh/cô ấy) piristää
Hän piristää huonotuulisen päivän.
(Anh ấy/Cô ấy làm một ngày tồi tệ trở nên tươi sáng hơn.)
me (chúng tôi) piristämme
Me piristämme toisiamme lauluilla.
(Chúng tôi làm cho nhau vui lên bằng những bài hát.)
te (các bạn) piristätte
Te piristätte yleisöä esityksellänne.
(Các bạn làm cho khán giả phấn khởi bằng màn trình diễn của mình.)
he (họ) piristävät
He piristävät tunnelmaa juhlissa.
(Họ làm không khí bữa tiệc trở nên sôi động.)