(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pistää
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày, Động vật học, Y học

pistää

/ˈpistæː/
chích
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pistää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Työntää terävä kärki johonkin, aiheuttaen pienen reiän tai haavan. Erityisesti injisoida jotakin.

Ý nghĩa của "pistää" trong tiếng Việt

Châm, đốt, chích bằng một bộ phận nhọn sắc, đặc biệt là bằng cách tiêm nọc độc.

Câu ví dụ với "pistää"

  • "Hyttynen pisti minua."

    "Con muỗi đã chích tôi."

  • "Lääkäri pisti rokotteen."

    "Bác sĩ đã tiêm vắc-xin."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pistää"

Đồng nghĩa

injektoida (tiêm (thuốc)) purea (cắn (côn trùng))

Cách dùng "pistää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pistää' có nghĩa rộng hơn 'chích' trong tiếng Việt. Nó có thể chỉ hành động đâm bằng vật nhọn nói chung, không nhất thiết phải là tiêm nọc độc. Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pistää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pistää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pistän
Minä pistän avaimet taskuun.
(Tôi bỏ chìa khóa vào túi.)
sinä (bạn) pistät
Sinä pistät aina parasta yrittäessäsi.
(Bạn luôn cố gắng hết mình.)
hän (anh/cô ấy) pistää
Hän pistää kirjeen postilaatikkoon.
(Anh/Cô ấy bỏ lá thư vào hộp thư.)
me (chúng tôi) pistämme
Me pistämme rahat säästöön.
(Chúng tôi bỏ tiền vào tài khoản tiết kiệm.)
te (các bạn) pistätte
Te pistätte paljon aikaa tähän projektiin.
(Các bạn dành rất nhiều thời gian cho dự án này.)
he (họ) pistävät
He pistävät uuden moottorin veneeseen.
(Họ lắp một động cơ mới vào thuyền.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Pistä neula ihoon varovasti!"

    "Hãy chích kim vào da cẩn thận!"

  • "Pistä se kirje postilaatikkoon!"

    "Hãy bỏ lá thư đó vào hộp thư!"

  • "Pistä se piikki siihen!"

    "Hãy cắm cái gai đó vào đó!"

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Lääkärin piti pistäessä olla varovainen."

    "Bác sĩ cần phải cẩn thận khi tiêm."

  • "Pistäessä sormeen sattuu."

    "Việc bị đâm vào ngón tay thì đau."

  • "Hyttysen pistäessä iho alkaa kutista."

    "Khi bị muỗi đốt, da bắt đầu ngứa."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo pistänyt rokotteen, kun lääkäri saapui."

    "Tôi đã tiêm vắc-xin rồi khi bác sĩ đến."

  • "Hän oli pistänyt sormensa ruusuun ennen kuin huomasi sen piikkejä."

    "Cô ấy đã đâm ngón tay vào hoa hồng trước khi nhận ra gai của nó."

  • "Me olimme jo pistäneet hyttyskarkotetta ihollemme, mutta silti hyttyset pistivät meitä."

    "Chúng tôi đã bôi thuốc chống muỗi lên da rồi, nhưng dù vậy muỗi vẫn đốt chúng tôi."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Lääkäri lienee pistävä potilaaseen rokotteen."

    "Có lẽ bác sĩ sẽ tiêm vắc-xin cho bệnh nhân."

  • "Tämä hyttynen lienee pistäneen minua yöllä."

    "Có lẽ con muỗi này đã đốt tôi vào ban đêm."

  • "Hän lienee pistävä neulalla ilmapallon puhki."

    "Có lẽ anh ấy sẽ chọc thủng quả bóng bay bằng kim."