(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pitää kiinni
B1
verbi B1 Tổng quát

pitää kiinni

/'piteːæ 'kiːnni/
giữ vững
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pitää kiinni"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tarttua lujasti johonkin; pysyä lujana jossakin vakaumuksessa tai toimintatavassa.

Ý nghĩa của "pitää kiinni" trong tiếng Việt

Giữ chặt lấy cái gì đó; kiên trì hoặc tiếp tục cam kết với một niềm tin hoặc hành động nào đó.

Câu ví dụ với "pitää kiinni"

  • "Meidän on pidettävä kiinni periaatteistamme."

    "Chúng ta phải giữ vững các nguyên tắc của mình."

  • "Hän piti lujasti kiinni käsilaukustaan."

    "Cô ấy giữ chặt lấy cái túi xách của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pitää kiinni"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pitää kiinni" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng để diễn tả việc giữ chặt một vật gì đó hoặc giữ vững một quan điểm, niềm tin. Lưu ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa có sắc thái khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pitää kiinni"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pitää kiinni

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pidän kiinni
Minä pidän kiinni unelmistani.
(Tôi giữ chặt những giấc mơ của mình.)
sinä (bạn) pidät kiinni
Sinä pidät kiinni periaatteistasi.
(Bạn giữ vững các nguyên tắc của mình.)
hän (anh/cô ấy) pitää kiinni
Hän pitää kiinni lupauksestaan.
(Anh ấy/Cô ấy giữ lời hứa của mình.)
me (chúng tôi) pidämme kiinni
Me pidämme kiinni toivosta.
(Chúng tôi giữ vững niềm hy vọng.)
te (các bạn) pidätte kiinni
Te pidätte kiinni suunnitelmastanne.
(Các bạn giữ vững kế hoạch của mình.)
he (họ) pitävät kiinni
He pitävät kiinni oikeuksistaan.
(Họ giữ vững quyền lợi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "On tärkeää pitää kiinni omista periaatteistaan."

    "Điều quan trọng là phải giữ vững các nguyên tắc của mình."

  • "Päätös pitää kiinni tästä suunnitelmasta oli vaikea."

    "Quyết định giữ vững kế hoạch này thật khó khăn."

  • "Hallituksen täytyy pitää kiinni budjetista."

    "Chính phủ phải tuân thủ ngân sách."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Julkisessa liikenteessä pidetään kiinni turvakaiteista."

    "Trên phương tiện giao thông công cộng, người ta bám chặt vào tay vịn an toàn."

  • "Suomessa pidetään kiinni sananvapaudesta."

    "Ở Phần Lan, người ta giữ vững quyền tự do ngôn luận."

  • "Lapsista pidetään kiinni, jotta he eivät eksy."

    "Người ta giữ chặt trẻ em để chúng không bị lạc."