pitää kiinni
Định nghĩa & Giải nghĩa "pitää kiinni"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tarttua lujasti johonkin; pysyä lujana jossakin vakaumuksessa tai toimintatavassa.
Ý nghĩa của "pitää kiinni" trong tiếng Việt
Giữ chặt lấy cái gì đó; kiên trì hoặc tiếp tục cam kết với một niềm tin hoặc hành động nào đó.
Câu ví dụ với "pitää kiinni"
-
"Meidän on pidettävä kiinni periaatteistamme."
"Chúng ta phải giữ vững các nguyên tắc của mình."
-
"Hän piti lujasti kiinni käsilaukustaan."
"Cô ấy giữ chặt lấy cái túi xách của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pitää kiinni"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pitää kiinni" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng để diễn tả việc giữ chặt một vật gì đó hoặc giữ vững một quan điểm, niềm tin. Lưu ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa có sắc thái khác.
Bảng chia từ (Taivutus) của "pitää kiinni"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pitää kiinni
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pidän kiinni |
Minä pidän kiinni unelmistani.
(Tôi giữ chặt những giấc mơ của mình.)
|
| sinä (bạn) | pidät kiinni |
Sinä pidät kiinni periaatteistasi.
(Bạn giữ vững các nguyên tắc của mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pitää kiinni |
Hän pitää kiinni lupauksestaan.
(Anh ấy/Cô ấy giữ lời hứa của mình.)
|
| me (chúng tôi) | pidämme kiinni |
Me pidämme kiinni toivosta.
(Chúng tôi giữ vững niềm hy vọng.)
|
| te (các bạn) | pidätte kiinni |
Te pidätte kiinni suunnitelmastanne.
(Các bạn giữ vững kế hoạch của mình.)
|
| he (họ) | pitävät kiinni |
He pitävät kiinni oikeuksistaan.
(Họ giữ vững quyền lợi của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää pitää kiinni omista periaatteistaan."
"Điều quan trọng là phải giữ vững các nguyên tắc của mình."
-
"Päätös pitää kiinni tästä suunnitelmasta oli vaikea."
"Quyết định giữ vững kế hoạch này thật khó khăn."
-
"Hallituksen täytyy pitää kiinni budjetista."
"Chính phủ phải tuân thủ ngân sách."
-
"Julkisessa liikenteessä pidetään kiinni turvakaiteista."
"Trên phương tiện giao thông công cộng, người ta bám chặt vào tay vịn an toàn."
-
"Suomessa pidetään kiinni sananvapaudesta."
"Ở Phần Lan, người ta giữ vững quyền tự do ngôn luận."
-
"Lapsista pidetään kiinni, jotta he eivät eksy."
"Người ta giữ chặt trẻ em để chúng không bị lạc."