(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pitäminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát

pitäminen

/ˈpitæminen/
việc giữ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pitäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin hallussapito tai säilyttäminen.

Ý nghĩa của "pitäminen" trong tiếng Việt

Hành động sở hữu hoặc giữ lại cái gì đó.

Câu ví dụ với "pitäminen"

  • "Pitäminen on vaikeaa, kun ei ole tarpeeksi tilaa."

    "Việc giữ rất khó khi không có đủ không gian."

  • "Hänen pitämisensä salaisuuden kanssa on uuvuttavaa."

    "Việc giữ bí mật với cô ấy thật mệt mỏi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pitäminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pitäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pitäminen' có thể dịch là 'việc giữ' hoặc 'sự giữ gìn'. Cần phân biệt với 'omistaminen' (sở hữu) và 'säilyttäminen' (bảo quản).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pitäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho pitäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pitäminen
Pitäminen on tärkeää.
(Việc giữ gìn là rất quan trọng.)
Biến cách số ít pitämistä
Tarvitsen pitämistä.
(Tôi cần sự giữ gìn.)
Sở hữu cách số ít pitämisen
Päätös pitämisen jälkeen oli vaikea.
(Quyết định sau khi giữ lại rất khó khăn.)
Nguyên thể số nhiều pitämiset
Hyvät pitämiset ovat tärkeitä ihmissuhteissa.
(Những cách giữ gìn tốt là quan trọng trong các mối quan hệ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Olen kiitollinen sinulta pitämiseltä siitä, että olet huolehtinut kissastani."

    "Tôi rất biết ơn bạn vì việc trông nom con mèo của tôi."

  • "Hän vapisi kylmästä ja pitämiseltä teltasta, kun sää muuttui äkillisesti."

    "Anh ấy run rẩy vì lạnh và vì phải ở trong lều khi thời tiết thay đổi đột ngột."

  • "Poliisi varoitti meitä luvattomalta pitämiseltä alueella."

    "Cảnh sát cảnh báo chúng tôi về việc ở lại trái phép trong khu vực."

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Rakastan pitämisen järjestystä."

    "Tôi yêu việc giữ gìn trật tự."

  • "Hän inhoaa pitämisen sotkua."

    "Anh ấy ghét sự bừa bộn của việc giữ gìn."

  • "Opettaja korostaa pitämisen tärkeyttä."

    "Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ gìn."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olen iloinen tästä kirjan pitämisestä."

    "Tôi rất vui vì việc giữ cuốn sách này."

  • "Hän sai hyvän mielen tavaroiden pitämisestä."

    "Anh ấy có một tâm trạng tốt từ việc giữ đồ đạc."

  • "Poliisi epäili häntä aseen pitämisestä."

    "Cảnh sát nghi ngờ anh ta về việc tàng trữ vũ khí."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hyv<b>in pitäminen</b> avaimet pysyvät tallessa."

    "Bằng cách giữ gìn cẩn thận, những chiếc chìa khóa sẽ được giữ an toàn."

  • "Huon<b>oin pitäminen</b> tavarat voivat vaurioitua."

    "Bằng cách bảo quản kém, đồ đạc có thể bị hư hỏng."

  • "Tark<b>oin pitäminen</b> säännöt varmistavat oikeudenmukaisuuden."

    "Bằng cách tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc, sự công bằng được đảm bảo."