(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pitänyt
B1
verbi B1 Tổng quát

pitänyt

/ˈpitænyt/
đã thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pitänyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Verbimuoto 'pitää'. Menneen ajan muoto, joka ilmaisee nautintoa tai mielihyvää jostakin aiemmin.

Ý nghĩa của "pitänyt" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'enjoy'. Thích thú, tận hưởng (một hoạt động hoặc trạng thái).

Câu ví dụ với "pitänyt"

  • "Olen aina pitänyt suklaasta."

    "Tôi luôn thích sô cô la."

  • "Hän on pitänyt tästä kirjasta paljon."

    "Anh ấy đã rất thích cuốn sách này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pitänyt"

Đồng nghĩa

nauttinut (đã tận hưởng)

Cách dùng "pitänyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Ở đây, 'pitänyt' là quá khứ phân từ của động từ 'pitää' (thích, yêu, quý). Nó diễn tả trạng thái đã thích một cái gì đó trước đây. Chú ý sự khác biệt giữa 'pitää' (hiện tại) và 'pitänyt' (quá khứ).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pitänyt"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pitää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pidän
Minä pidän tästä kirjasta.
(Tôi thích cuốn sách này.)
sinä (bạn) pidät
Sinä pidät kahvista, eikö niin?
(Bạn thích cà phê, phải không?)
hän (anh/cô ấy) pitää
Hän pitää jalkapallon pelaamisesta.
(Anh/cô ấy thích chơi bóng đá.)
me (chúng tôi) pidämme
Me pidämme suomalaisesta ruoasta.
(Chúng tôi thích đồ ăn Phần Lan.)
te (các bạn) pidätte
Te pidätte kesästä, vai mitä?
(Các bạn thích mùa hè, phải không?)
he (họ) pitävät
He pitävät elokuvista.
(Họ thích phim ảnh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Olisin pitänyt enemmän elokuvasta, jos siinä olisi ollut vähemmän väkivaltaa."

    "Tôi lẽ ra đã thích bộ phim hơn nếu nó có ít bạo lực hơn."

  • "Hän olisi pitänyt siitä, jos olisit antanut hänelle mahdollisuuden."

    "Cô ấy lẽ ra đã thích nó nếu bạn cho cô ấy một cơ hội."

  • "Me olisimme pitäneet juhlista, jos musiikki olisi ollut parempaa."

    "Chúng tôi lẽ ra đã thích bữa tiệc nếu nhạc hay hơn."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee pitänyt eilisestä konsertista."

    "Có lẽ anh ấy đã thích buổi hòa nhạc ngày hôm qua."

  • "Se lienee ollut hyvä elokuva, koska kaikki näyttävät pitäneen siitä."

    "Có lẽ đó là một bộ phim hay, vì mọi người có vẻ đã thích nó."

  • "Lienee hän pitänyt siitä salaa, vaikka ei näyttänyt sitä ulospäin."

    "Có lẽ anh ấy đã thích nó một cách bí mật, mặc dù anh ấy không thể hiện ra bên ngoài."