(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pitkäikäinen
B2
adjektiivi B2 Kinh doanh

pitkäikäinen

/ˈpitkæˌikæi̯nen/
công ty lâu đời
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pitkäikäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemassa tai toiminnassa pitkän aikaa.

Ý nghĩa của "pitkäikäinen" trong tiếng Việt

Tồn tại trong một thời gian dài.

Câu ví dụ với "pitkäikäinen"

  • "Tämä yritys on pitkäikäinen."

    "Công ty này là một công ty lâu đời."

  • "Hänellä on pitkäikäinen avioliitto."

    "Anh ấy có một cuộc hôn nhân lâu dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pitkäikäinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pitkäikäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pitkäikäinen' dùng để chỉ những thứ tồn tại hoặc hoạt động lâu dài. Lưu ý sự khác biệt với 'vanha' (cũ) khi nói về tuổi tác của người hoặc vật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pitkäikäinen"