(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pitkäveteisyys
C1
substantiivi C1 Giao tiếp, Ngôn ngữ học

pitkäveteisyys

/ˈpitkæˌʋetei̯syːs/
tính dài dòng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pitkäveteisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pitkäveteinen ominaisuus; tylsyys, ikävystyttävyys.

Ý nghĩa của "pitkäveteisyys" trong tiếng Việt

Tính dài dòng, lan man, lê thê trong lời nói hoặc văn viết, gây nhàm chán.

Câu ví dụ với "pitkäveteisyys"

  • "Puheen pitkäveteisyys alkoi kyllästyttää kuulijoita."

    "Tính dài dòng của bài phát biểu bắt đầu khiến người nghe chán nản."

  • "Raportin pitkäveteisyys teki siitä vaikealukuisen."

    "Tính dài dòng của bản báo cáo khiến nó khó đọc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pitkäveteisyys"

Đồng nghĩa

tylsyys (sự tẻ nhạt) ikävystyttävyys (tính gây buồn chán)

Trái nghĩa

Cách dùng "pitkäveteisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả tính chất dài dòng, nhàm chán, tương tự như sự lan man trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'laajuus' (sự rộng lớn) và 'pituus' (chiều dài).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pitkäveteisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho pitkäveteisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pitkäveteisyys
Elämäni on täynnä pitkäveteisyyttä.
(Cuộc sống của tôi tràn ngập sự tẻ nhạt.)
Biến cách số ít pitkäveteisyyttä
En kestä enää pitkäveteisyyttä.
(Tôi không thể chịu đựng thêm sự tẻ nhạt nữa.)
Sở hữu cách số ít pitkäveteisyyden
Pitkäveteisyyden tunne valtasi hänet.
(Cảm giác tẻ nhạt bao trùm lấy anh ta.)
Nguyên thể số nhiều pitkäveteisyydet
Arjen pitkäveteisyydet voivat olla uuvuttavia.
(Những điều tẻ nhạt của cuộc sống hàng ngày có thể gây mệt mỏi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "En voi sietää pitkäveteisyyttä."

    "Tôi không thể chịu đựng được sự tẻ nhạt."

  • "Hän tunsi pitkäveteisyyden ylivoimaisesti."

    "Anh ấy cảm thấy sự tẻ nhạt một cách áp đảo."

  • "Elokuva heijasti pitkäveteisyyttä."

    "Bộ phim phản ánh sự tẻ nhạt."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Pitkäveteisyydellä on suuri vaikutus motivaatioon."

    "Sự tẻ nhạt có ảnh hưởng lớn đến động lực."

  • "Hän kärsii pitkäveteisyydellä tunneilla."

    "Anh ấy chịu đựng sự tẻ nhạt trong các lớp học."

  • "Tämä kirja on pilattu pitkäveteisyydellä."

    "Cuốn sách này đã bị hủy hoại bởi sự tẻ nhạt."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Elokuvan pituus johti lopulta pitkäveteisyyteen."

    "Độ dài của bộ phim cuối cùng đã dẫn đến sự tẻ nhạt."

  • "Hän vaipui pitkäveteisyyteen luettuaan saman kirjan jo kolmannen kerran."

    "Anh ấy rơi vào sự tẻ nhạt sau khi đọc cùng một cuốn sách lần thứ ba."

  • "Opettajan monotoninen ääni sai oppilaat vajoamaan pitkäveteisyyteen."

    "Giọng nói đơn điệu của giáo viên khiến học sinh chìm vào sự tẻ nhạt."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän puhui pitkäveteisyydellisin äänensävyin."

    "Anh ấy nói bằng giọng điệu nhàm chán."

  • "Pitkäveteisyydellisin hän kuvaili kokouksen kulkua."

    "Anh ấy mô tả diễn biến cuộc họp một cách tẻ nhạt."

  • "Elokuva eteni pitkäveteisyydellisin askelin kohti loppuaan."

    "Bộ phim tiến triển một cách buồn tẻ đến hồi kết."

Biến cách Partitive
  • "En siedä pitkäveteisyyttä."

    "Tôi không chịu được sự tẻ nhạt."

  • "Tässä elokuvassa on liikaa pitkäveteisyyttä."

    "Bộ phim này có quá nhiều sự tẻ nhạt."

  • "Hän valitti pitkäveteisyyttä kokouksessa."

    "Anh ấy phàn nàn về sự tẻ nhạt trong cuộc họp."