pohjaton kuilu
Định nghĩa & Giải nghĩa "pohjaton kuilu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tilanne, jossa vaikuttaa siltä, että tarvitaan valtavasti rahaa, eikä käytettävissä oleva rahamäärä koskaan riitä.
Ý nghĩa của "pohjaton kuilu" trong tiếng Việt
Một tình huống mà có vẻ như cần rất nhiều tiền và nguồn cung tiền sẵn có sẽ không bao giờ đủ.
Câu ví dụ với "pohjaton kuilu"
-
"Tämä projekti on kuin pohjaton kuilu, johon uppoaa vain rahaa."
"Dự án này giống như một cái hố không đáy, chỉ toàn tiền chìm vào đó."
-
"Julkisen terveydenhuollon rahoitus on kuin pohjaton kuilu."
"Việc tài trợ cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe cộng đồng giống như một cái hố không đáy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pohjaton kuilu"
Đồng nghĩa
Cách dùng "pohjaton kuilu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng để mô tả các dự án hoặc tình huống mà chi phí vượt quá kiểm soát và không có dấu hiệu dừng lại. Nó tương đương với thành ngữ 'ném tiền qua cửa sổ' nhưng nhấn mạnh hơn vào sự vô tận của nhu cầu tiền bạc.
Bảng chia từ (Taivutus) của "pohjaton kuilu"
Bảng chia từ (Declension) cho pohjaton kuilu:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | pohjaton kuilu |
Elämä on kuin pohjaton kuilu, joka uhkaa nielaista meidät kaikki.
(Cuộc sống giống như một vực thẳm không đáy, đe dọa nuốt chửng tất cả chúng ta.)
|
| Biến cách số ít | pohjatonta kuilua |
Hän tunsi putoavansa pohjatonta kuilua kohti.
(Anh ấy cảm thấy mình đang rơi vào một vực thẳm không đáy.)
|
| Sở hữu cách số ít | pohjattoman kuilun |
Pohjattoman kuilun reunalla seisominen huimasi minua.
(Việc đứng trên bờ vực thẳm không đáy khiến tôi chóng mặt.)
|
| Nguyên thể số nhiều | pohjattomat kuilut |
Mielessäni avautui pohjattomat kuilut, joihin upposin yhä syvemmälle.
(Trong tâm trí tôi mở ra những vực thẳm không đáy, nơi tôi chìm sâu hơn và sâu hơn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yrityksemme on ajautunut pohjattomasta kuilusta toiseen, eikä loppua näy."
"Công ty của chúng ta đã trượt từ vực thẳm này sang vực thẳm khác, và không thấy điểm dừng."
-
"Valtion talous on syöksykierteessä, josta pohjattomasta kuilusta on vaikea päästä pois."
"Nền kinh tế quốc gia đang trong vòng xoáy đi xuống, và thật khó để thoát ra khỏi vực thẳm vô đáy này."
-
"Hän yritti selviytyä pohjattomasta kuilusta, johon oli velkojensa takia joutunut."
"Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi vực thẳm vô đáy mà anh ấy đã rơi vào vì các khoản nợ của mình."
-
"Yrityksen taloudellinen tilanne muuttui nopeasti pohjattomaksi kuiluksi, kun uusia investointeja ei saatu."
"Tình hình tài chính của công ty nhanh chóng biến thành một vực thẳm không đáy khi không có các khoản đầu tư mới."
-
"Projektin budjetti uhkaa muuttua pohjattomaksi kuiluksi, jos emme saa lisärahoitusta."
"Ngân sách của dự án có nguy cơ biến thành một vực thẳm không đáy nếu chúng ta không nhận được thêm kinh phí."
-
"Sota on muuttunut pohjattomaksi kuiluksi, joka vaatii jatkuvasti lisää resursseja ja ihmishenkiä."
"Chiến tranh đã biến thành một vực thẳm không đáy, liên tục đòi hỏi thêm nguồn lực và sinh mạng con người."