pöhnässä
/ˈpøhnæsːæ/
ngà ngà say
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "pöhnässä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Hieman humalassa oleva, lievästi juopunut.
Ý nghĩa của "pöhnässä" trong tiếng Việt
Trạng thái hơi say, ngà ngà say.
Câu ví dụ với "pöhnässä"
-
"Olin eilen illalla vähän pöhnässä."
"Tối hôm qua tôi hơi ngà ngà say."
-
"Hän on usein pöhnässä viikonloppuisin."
"Anh ấy thường ngà ngà say vào những ngày cuối tuần."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pöhnässä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pöhnässä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'pöhnässä' chỉ trạng thái say nhẹ, tương tự như 'ngà ngà say' trong tiếng Việt. Mức độ say nhẹ hơn so với 'humalassa' (say)