(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa poikkeuksellisuus
C1
substantiivi C1 Tổng quát

poikkeuksellisuus

/ˈpoi̯kːeuksellisuus/
tính phi thường
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "poikkeuksellisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla poikkeuksellinen; erikoislaatuinen tai erinomainen luonne.

Ý nghĩa của "poikkeuksellisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất phi thường; phẩm chất hoặc tính cách đặc biệt xuất sắc.

Câu ví dụ với "poikkeuksellisuus"

  • "Hänen poikkeuksellisuus teki hänestä arvostetun johtajan."

    "Tính phi thường của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo được kính trọng."

  • "Tämä projekti vaatii poikkeuksellista omistautumista."

    "Dự án này đòi hỏi sự tận tâm phi thường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "poikkeuksellisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tavallisuus (tính bình thường)

Cách dùng "poikkeuksellisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'poikkeuksellisuus' diễn tả trạng thái hoặc phẩm chất khác thường, vượt trội so với những điều bình thường. Cần phân biệt với 'erikoisuus' (tính đặc biệt, lạ thường) vốn có thể không mang nghĩa tích cực bằng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "poikkeuksellisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho poikkeuksellisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít poikkeuksellisuus
Tämä on poikkeuksellisuus, jota en ole koskaan ennen nähnyt.
(Đây là một sự khác thường mà tôi chưa từng thấy trước đây.)
Biến cách số ít poikkeuksellisuutta
Hän korosti tämän tilanteen poikkeuksellisuutta.
(Anh ấy nhấn mạnh tính khác thường của tình huống này.)
Sở hữu cách số ít poikkeuksellisuuden
Poikkeuksellisuuden aste oli yllättävä.
(Mức độ khác thường thật đáng ngạc nhiên.)
Nguyên thể số nhiều poikkeuksellisuudet
Tällaiset poikkeuksellisuudet ovat harvinaisia.
(Những sự khác thường như vậy rất hiếm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Ihailen hänen poikkeuksellisuutensa."

    "Tôi ngưỡng mộ sự khác biệt của anh ấy/cô ấy."

  • "En ymmärrä tuon asian poikkeuksellisuutta."

    "Tôi không hiểu được tính đặc biệt của vấn đề đó."

  • "Hän korosti projektin poikkeuksellisuutta."

    "Anh ấy/cô ấy nhấn mạnh tính đặc biệt của dự án."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän uppoutui sen poikkeuksellisuuteen."

    "Cô ấy chìm đắm vào sự phi thường của nó."

  • "Tutkimus syventyi ilmiön poikkeuksellisuuteen."

    "Nghiên cứu đi sâu vào tính đặc biệt của hiện tượng."

  • "Arvostamme suuresti hänen työnsä poikkeuksellisuuteen."

    "Chúng tôi đánh giá cao sự xuất sắc trong công việc của anh ấy."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän saavutti menestystä poikkeuksellisin kyvyin."

    "Anh ấy đã đạt được thành công bằng những khả năng phi thường."

  • "Tämä ongelma ratkaistiin poikkeuksellisin menetelmin."

    "Vấn đề này đã được giải quyết bằng những phương pháp đặc biệt."

  • "Taiteilija ilmaisi tunteitaan poikkeuksellisin värein."

    "Nghệ sĩ đã thể hiện cảm xúc của mình bằng những màu sắc khác thường."

Biến cách Partitive
  • "Hän etsii aina poikkeuksellisuutta."

    "Cô ấy luôn tìm kiếm sự khác biệt/tính đặc biệt."

  • "Tämä projekti vaatii poikkeuksellisuutta."

    "Dự án này đòi hỏi sự khác biệt/tính đặc biệt."

  • "En ymmärrä poikkeuksellisuutta tässä asiassa."

    "Tôi không hiểu sự khác biệt/tính đặc biệt trong vấn đề này."