(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa poimia
A2
verbi A2 Tổng quát

poimia

/ˈpoi̯miɑ/
nhặt lên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "poimia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ottaa jotakin ylös lattiasta tai pinnalta.

Ý nghĩa của "poimia" trong tiếng Việt

Nhặt, lượm một vật gì đó từ sàn nhà hoặc bề mặt.

Câu ví dụ với "poimia"

  • "Hän poimi avaimet lattialta."

    "Cô ấy nhặt chìa khóa từ sàn nhà."

  • "Poimin lehden maasta."

    "Tôi nhặt một chiếc lá từ dưới đất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "poimia"

Đồng nghĩa

Cách dùng "poimia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'poimia' thường được dùng khi nhặt một vật nhỏ hoặc một vài vật lên. Có thể dùng 'kerätä' nếu nhặt nhiều vật hoặc nhặt với mục đích thu thập.

Bảng chia từ (Taivutus) của "poimia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: poimia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) poimin
Minä poimin marjoja metsästä.
(Tôi hái quả mọng từ rừng.)
sinä (bạn) poimit
Sinä poimit kukkia puutarhasta.
(Bạn hái hoa từ vườn.)
hän (anh/cô ấy) poimii
Hän poimii roskat kadulta.
(Anh/Cô ấy nhặt rác trên đường.)
me (chúng tôi) poimimme
Me poimimme sieniä syksyllä.
(Chúng tôi hái nấm vào mùa thu.)
te (các bạn) poimitte
Te poimitte parhaat päältä.
(Các bạn chọn những thứ tốt nhất.)
he (họ) poimivat
He poimivat tähtiä yötaivaalta.
(Họ hái những ngôi sao từ bầu trời đêm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos olisin nähnyt sen, olisin poiminut sen ylös."

    "Nếu tôi đã nhìn thấy nó, tôi đã nhặt nó lên rồi."

  • "Hän poimisi roskan, jos hänellä olisi aikaa."

    "Cô ấy sẽ nhặt rác nếu cô ấy có thời gian."

  • "Me poimisimme kaikki marjat, jos voisimme."

    "Chúng tôi sẽ nhặt tất cả quả mọng nếu chúng tôi có thể."

Thể Mệnh lệnh
  • "Poimi roskat lattialta!"

    "Hãy nhặt rác trên sàn nhà!"

  • "Poimikaa kaikki lelut pois lattialta, lapset!"

    "Các con hãy nhặt hết đồ chơi trên sàn nhà đi, các con!"

  • "Älä poimi sieniä, jos et tiedä mitä ne ovat!"

    "Đừng nhặt nấm nếu bạn không biết chúng là gì!"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää poimia roskat maasta."

    "Việc nhặt rác từ mặt đất là rất quan trọng."

  • "Hän lähti poimia marjoja metsästä."

    "Cô ấy đi nhặt dâu rừng trong rừng."

  • "Minun täytyy poimia avaimet pöydältä."

    "Tôi phải nhặt chìa khóa từ trên bàn."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin poiminut kaikki lelut lattialta ennen kuin äiti tuli kotiin."

    "Tôi đã nhặt tất cả đồ chơi từ sàn nhà trước khi mẹ về nhà."

  • "Hän oli poiminut roskat maasta ja heittänyt ne roskakoriin."

    "Anh ấy đã nhặt rác từ mặt đất và ném chúng vào thùng rác."

  • "Me olimme jo poimineet kaikki mansikat, kun alkoi sataa."

    "Chúng tôi đã nhặt hết dâu tây rồi thì trời bắt đầu mưa."