(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa Poistaa
A2
verbi A2 Tổng quát

Poistaa

/ˈpoisˌtɑː/
Loại bỏ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Poistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Eliminoida, hävittää, tehdä tyhjäksi; päästä eroon jostakin ei-toivotusta.

Ý nghĩa của "Poistaa" trong tiếng Việt

Loại bỏ, tống khứ, vứt bỏ một cái gì đó không mong muốn.

Câu ví dụ với "Poistaa"

  • "Meidän täytyy poistaa kaikki esteet tieltämme."

    "Chúng ta phải loại bỏ tất cả các chướng ngại vật trên đường đi của mình."

  • "Yhtiö on päättänyt poistaa tämän tuotteen markkinoilta."

    "Công ty đã quyết định loại bỏ sản phẩm này khỏi thị trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "Poistaa"

Đồng nghĩa

Hävittää (Tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn) Eliminoida (Loại trừ)

Trái nghĩa

Lisätä (Thêm vào) Säilyttää (Giữ lại, bảo tồn)

Cách dùng "Poistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'poistaa' thường được dùng khi loại bỏ một cái gì đó một cách chính thức hoặc dứt khoát. Cần phân biệt với các từ như 'heittää pois' (vứt bỏ) mang tính thông thường hơn, hoặc 'hylätä' (từ bỏ) mang ý nghĩa bỏ rơi một thứ gì đó có giá trị.

Bảng chia từ (Taivutus) của "Poistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: Poistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) Poistan
Minä poistan tämän tiedoston.
(Tôi xóa tập tin này.)
sinä (bạn) Poistat
Sinä poistat sovelluksen puhelimestasi.
(Bạn xóa ứng dụng khỏi điện thoại của bạn.)
hän (anh/cô ấy) Poistaa
Hän poistaa roskat joka päivä.
(Anh/Cô ấy đổ rác mỗi ngày.)
me (chúng tôi) Poistamme
Me poistamme vanhat valokuvat tietokoneelta.
(Chúng tôi xóa những bức ảnh cũ khỏi máy tính.)
te (các bạn) Poistatte
Te poistatte kaikki virheet tekstistä.
(Các bạn xóa tất cả các lỗi khỏi văn bản.)
he (họ) Poistavat
He poistavat estot tieltä.
(Họ dỡ bỏ các chướng ngại vật khỏi đường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän poisti roskat pöydältä."

    "Cô ấy đã lau sạch rác khỏi bàn."

  • "Me poistimme vanhat tiedostot tietokoneelta."

    "Chúng tôi đã xóa các tập tin cũ khỏi máy tính."

  • "He poistivat nimen listalta."

    "Họ đã xóa tên khỏi danh sách."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä poistan roskat."

    "Tôi vứt rác đi."

  • "Hän poistaa tahran paidasta."

    "Anh ấy/Cô ấy đang tẩy vết bẩn trên áo."

  • "Te poistatte vanhat tiedostot tietokoneelta."

    "Các bạn xóa các tập tin cũ khỏi máy tính."