poistua
Định nghĩa & Giải nghĩa "poistua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lähteä pois jostakin paikasta tai tilanteesta.
Ý nghĩa của "poistua" trong tiếng Việt
Đi ra khỏi, xuất hiện từ một nơi hoặc tình huống nào đó.
Câu ví dụ với "poistua"
-
"Hänen täytyi poistua kokouksesta aikaisin."
"Anh ấy phải rời khỏi cuộc họp sớm."
-
"Vanha ongelma ei poistunut itsestään."
"Vấn đề cũ không tự biến mất."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "poistua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "poistua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'poistua' thường được dùng để diễn tả hành động rời khỏi một cách chính thức hoặc trang trọng hơn so với 'lähteä'. Nó cũng có thể mang ý nghĩa biến mất, không còn tồn tại.
Bảng chia từ (Taivutus) của "poistua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: poistua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | poistun |
Minä poistun tästä huoneesta.
(Tôi rời khỏi căn phòng này.)
|
| sinä (bạn) | poistut |
Sinä poistutko jo?
(Bạn đi rồi à?)
|
| hän (anh/cô ấy) | poistuu |
Hän poistuu paikalta nopeasti.
(Anh/Cô ấy rời khỏi nơi đó một cách nhanh chóng.)
|
| me (chúng tôi) | poistumme |
Me poistumme pian junasta.
(Chúng tôi sẽ sớm rời khỏi tàu.)
|
| te (các bạn) | poistutte |
Te poistutteko kaikki samaan aikaan?
(Tất cả các bạn sẽ rời đi cùng một lúc à?)
|
| he (họ) | poistuvat |
He poistuvat kokouksesta myöhässä.
(Họ rời khỏi cuộc họp muộn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en poistu tästä huoneesta."
"Tôi không rời khỏi căn phòng này."
-
"He eivät poistu ennen kuin olet valmis."
"Họ sẽ không rời đi cho đến khi bạn sẵn sàng."
-
"Älä poistu alueelta ilman lupaa!"
"Đừng rời khỏi khu vực mà không được phép!"
-
"Hänen täytynee poistua kokouksesta aikaisin."
"Anh ấy có lẽ phải rời cuộc họp sớm."
-
"Jos hän on väsynyt, hänen lienee parasta poistua kotiin."
"Nếu anh ấy mệt, có lẽ tốt nhất anh ấy nên về nhà."
-
"Liikenne on ruuhkaista, joten bussin täytynee poistunevan reitiltään."
"Giao thông bị tắc nghẽn, vì vậy xe buýt có lẽ đã phải rời khỏi lộ trình của nó."