(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa poliittinen
B1
adjective B1 Chính trị học, Xã hội học

poliittinen

/ˈpoliːtːinen/
thuộc về chính trị
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "poliittinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liittyvä politiikkaan tai hallitukseen.

Ý nghĩa của "poliittinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến chính phủ, chính trị hoặc các vấn đề công cộng.

Câu ví dụ với "poliittinen"

  • "Poliittinen tilanne on epävakaa."

    "Tình hình chính trị không ổn định."

  • "Hän on aktiivinen poliittinen toimija."

    "Anh ấy là một nhà hoạt động chính trị tích cực."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "poliittinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "poliittinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'poliittinen' viittaa asioihin, jotka liittyvät politiikkaan, hallitukseen ja yhteiskunnallisiin kysymyksiin. Se on yleinen sana ja vastaa melko suoraan vietnaminkielistä ilmausta 'thuộc về chính trị'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "poliittinen"