polku
Định nghĩa & Giải nghĩa "polku"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kapea, tallattu reitti, joka kulkee esimerkiksi metsässä tai pellolla.
Ý nghĩa của "polku" trong tiếng Việt
Một con đường mòn hoặc đường nhỏ gồ ghề.
Câu ví dụ với "polku"
-
"Kävelimme metsässä kapeaa polkua pitkin."
"Chúng tôi đi bộ trong rừng dọc theo một con đường mòn hẹp."
-
"He löysivät polun, joka johti suoraan järvelle."
"Họ tìm thấy một con đường mòn dẫn thẳng đến hồ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "polku"
Đồng nghĩa
Cách dùng "polku" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'polku' viittaa usein luonnossa olevaan kapeaan reittiin. Se on yleensä kapeampi ja vähemmän virallinen kuin 'tie' (tie) tai 'katu' (katu). 'Polku' voi olla myös kuvaannollinen, viitaten esimerkiksi elämänpolkuun (elämänpolku).
Bảng chia từ (Taivutus) của "polku"
Bảng chia từ (Declension) cho polku:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | polku |
Metsässä on kapea polku.
(Trong rừng có một con đường mòn hẹp.)
|
| Biến cách số ít | polkua |
Kävelen pitkää polkua.
(Tôi đang đi bộ trên một con đường dài.)
|
| Sở hữu cách số ít | polun |
Polun päässä on näkötorni.
(Ở cuối con đường có một tháp quan sát.)
|
| Nguyên thể số nhiều | polut |
Puistossa on monia polkuja.
(Trong công viên có nhiều con đường.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kuljimme metsässä polutta, eksyimme heti."
"Chúng tôi đi trong rừng mà không có đường mòn, chúng tôi lạc ngay lập tức."
-
"Tänä kesänä emme pääse polutta marjametsään, koska se on niin kaukana."
"Mùa hè này chúng ta không thể đến khu rừng hái quả mọng mà không có đường mòn, vì nó quá xa."
-
"Hän lähti juoksemaan polutta läpi pimeän metsän."
"Anh ấy bắt đầu chạy xuyên qua khu rừng tối tăm mà không có đường mòn."
-
"Lapset juoksivat polulle."
"Bọn trẻ chạy ra đường mòn."
-
"Löysimme marjoja polulle mennessämme."
"Chúng tôi tìm thấy quả mọng khi đi trên đường mòn."
-
"Koira karkasi polulle."
"Con chó chạy trốn ra đường mòn."
-
"Lapset juoksivat innoissaan polulle."
"Bọn trẻ chạy vào con đường mòn một cách hào hứng."
-
"Kuljemme polulle, joka vie suoraan järvelle."
"Chúng ta đang đi vào con đường mòn dẫn thẳng đến hồ."
-
"Autosta noustuani, astuin heti polulle."
"Sau khi ra khỏi xe, tôi bước ngay vào con đường mòn."
-
"Metsässä on kiva kävellä polussa."
"Thật tuyệt khi đi bộ trên con đường mòn trong rừng."
-
"Näin hirven polussa."
"Tôi đã nhìn thấy một con nai trên con đường mòn."
-
"Polussa oli paljon pieniä kiviä."
"Có rất nhiều đá nhỏ trên con đường mòn."
-
"Metsässä ei näy polkua."
"Trong rừng không thấy lối đi nào."
-
"Olen kävellyt polkua pitkin tunnin."
"Tôi đã đi bộ dọc theo lối đi bộ được một tiếng rồi."
-
"Näetkö tuota polkua?"
"Bạn có thấy lối đi đó không?"