(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ponnistaa
B2
verbi B2 Đời sống hàng ngày, Công việc, Thể thao

ponnistaa

/ˈponːistɑː/
gắng sức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ponnistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

pyrkiä voimakkaasti johonkin, käyttää voimavaroja saavuttaakseen jotakin

Ý nghĩa của "ponnistaa" trong tiếng Việt

Gắng sức, nỗ lực, sử dụng (quyền lực, ảnh hưởng, sức mạnh, v.v.) một cách mạnh mẽ và có chủ ý.

Câu ví dụ với "ponnistaa"

  • "Hän ponnisti kaikin voimin päästäkseen maaliin."

    "Anh ấy đã cố gắng hết sức để về đích."

  • "Yrityksen täytyy ponnistaa uudelleen, jotta se selviää taloudellisista vaikeuksista."

    "Công ty phải nỗ lực trở lại để vượt qua những khó khăn tài chính."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ponnistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ponnistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'ponnistaa' korostaa usein ponnistelua vaikeuksien voittamiseksi. Voi viitata sekä fyysiseen että henkiseen ponnisteluun. Vrt. 'yrittää', joka on yleisempi sana.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ponnistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ponnistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ponnistan
Minä ponnistan ylös sängystä joka aamu.
(Tôi bật dậy khỏi giường mỗi sáng.)
sinä (bạn) ponnistat
Sinä ponnistat kovasti saavuttaaksesi tavoitteesi.
(Bạn đang cố gắng rất nhiều để đạt được mục tiêu của mình.)
hän (anh/cô ấy) ponnistaa
Hän ponnistaa korkealle hypyssä.
(Anh ấy/Cô ấy bật cao trong cú nhảy.)
me (chúng tôi) ponnistamme
Me ponnistamme yhdessä kohti voittoa.
(Chúng tôi cùng nhau nỗ lực hướng tới chiến thắng.)
te (các bạn) ponnistatte
Te ponnistatte kaikki upeasti tässä projektissa.
(Tất cả các bạn đang nỗ lực rất tuyệt vời trong dự án này.)
he (họ) ponnistavat
He ponnistavat yrittäessään selviytyä vaikeista ajoista.
(Họ đang cố gắng để vượt qua những thời điểm khó khăn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän ponnisti lujasti päästäkseen yliopistoon."

    "Anh ấy đã cố gắng rất nhiều để vào được đại học."

  • "Me ponnistimme yhdessä saavuttaaksemme tavoitteemme."

    "Chúng tôi đã cùng nhau nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình."

  • "Yritys ponnisti uusiin korkeuksiin markkinoinnin avulla."

    "Công ty đã vươn lên một tầm cao mới nhờ tiếp thị."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Ponnistaminen huipulle vaatii paljon työtä."

    "Việc nỗ lực để lên đến đỉnh cao đòi hỏi rất nhiều công sức."

  • "Hänen ponnistamisensa menestykseen oli ihailtavaa."

    "Sự nỗ lực của anh ấy để đạt được thành công thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Olen väsynyt jatkuvaan ponnistamiseen."

    "Tôi mệt mỏi với việc phải liên tục nỗ lực."