profetia
Định nghĩa & Giải nghĩa "profetia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
ennustus, tulevaisuuden ennustaminen; kyky ennustaa tulevaisuutta
Ý nghĩa của "profetia" trong tiếng Việt
Lời tiên tri, sự tiên đoán; khả năng tiên tri.
Câu ví dụ với "profetia"
-
"Raamatussa on monia profetioita."
"Có rất nhiều lời tiên tri trong Kinh Thánh."
-
"Hänen profetiansa toteutui."
"Lời tiên tri của anh ấy đã thành hiện thực."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "profetia"
Đồng nghĩa
Cách dùng "profetia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'profetia' viittaa usein uskonnolliseen tai yliluonnolliseen ennustukseen. Yleisempi ennustus on 'ennustus'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "profetia"
Bảng chia từ (Declension) cho profetia:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | profetia |
Hän sai profetian tulevaisuudesta.
(Anh ấy nhận được một lời tiên tri về tương lai.)
|
| Biến cách số ít | profetiaa |
En usko tuohon profetiaa.
(Tôi không tin vào lời tiên tri đó.)
|
| Sở hữu cách số ít | profetian |
Profetian merkitys oli selvä.
(Ý nghĩa của lời tiên tri rất rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | profetiat |
Muinaiset profetiat toteutuivat.
(Những lời tiên tri cổ xưa đã thành hiện thực.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Profetialla on suuri vaikutus ihmisten elämään."
"Lời tiên tri có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của mọi người."
-
"Uskon profetialla olevan merkitystä tulevaisuuden suunnittelussa."
"Tôi tin rằng lời tiên tri có ý nghĩa trong việc lập kế hoạch cho tương lai."
-
"Hän saavutti mainetta profetialla, joka toteutui täsmälleen."
"Anh ấy nổi tiếng nhờ một lời tiên tri đã ứng nghiệm một cách chính xác."
-
"Hän uskoi vahvasti profetialle."
"Cô ấy tin tưởng mạnh mẽ vào lời tiên tri."
-
"Meidän pitäisi kiinnittää enemmän huomiota profetialle."
"Chúng ta nên chú ý nhiều hơn đến lời tiên tri."
-
"Hän antoi kaikkensa profetialle."
"Anh ấy đã cống hiến tất cả cho lời tiên tri."
-
"Hän sai vastauksia kysymyksiinsä profetiasta."
"Anh ấy đã nhận được câu trả lời cho những câu hỏi của mình từ lời tiên tri."
-
"Tämä tieto on peräisin vanhasta profetiasta."
"Thông tin này có nguồn gốc từ một lời tiên tri cổ."
-
"En usko sanaakaan siitä profetiasta."
"Tôi không tin một lời nào từ lời tiên tri đó."
-
"Hän toimi profetiana, varoittaen meitä tulevista vaaroista."
"Anh ấy hành động như một lời tiên tri, cảnh báo chúng tôi về những nguy hiểm sắp tới."
-
"Elämä ei ole profetiana ennalta määrätty, vaan täynnä mahdollisuuksia."
"Cuộc sống không được định trước như một lời tiên tri, mà đầy những cơ hội."
-
"Profetiana hän näki maailman, jossa rauha vallitsi kaikkialla."
"Như một lời tiên tri, anh ấy thấy một thế giới nơi hòa bình ngự trị khắp nơi."
-
"Profetia toteutui yllättävän nopeasti."
"Lời tiên tri đã thành hiện thực nhanh chóng một cách đáng ngạc nhiên."
-
"Hänen profetia on vaikuttanut moniin ihmisiin."
"Lời tiên tri của anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều người."
-
"Uskotko profetia?"
"Bạn có tin vào lời tiên tri không?"
-
"Hän opiskeli ahkerasti tullakseen profetiaksi alallaan."
"Anh ấy học hành chăm chỉ để trở thành một lời tiên tri trong lĩnh vực của mình."
-
"Nuoruudessaan häntä pidettiin jonkinlaisena profetiaksi, koska hän oli niin lahjakas."
"Khi còn trẻ, anh ấy được coi là một dạng lời tiên tri, bởi vì anh ấy rất tài năng."
-
"Tämä saattaa muuttua profetiaksi, jos emme tee asialle mitään."
"Điều này có thể biến thành một lời tiên tri, nếu chúng ta không làm gì về nó."