(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pröystäilevä
B2
adjective B2 Chung

pröystäilevä

/ˈprøy̯stæi̯lewɑ/
hoành tráng giả tạo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pröystäilevä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Näyttävä tai ylellinen ulkoisesti, mutta sisältä ontto tai merkityksetön.

Ý nghĩa của "pröystäilevä" trong tiếng Việt

Ấn tượng hoặc tráng lệ về hình thức hoặc phong cách, đặc biệt là một cách phô trương.

Câu ví dụ với "pröystäilevä"

  • "Hänen pröystäilevä elämäntyylinsä oli vain julkisivu."

    "Lối sống hoành tráng giả tạo của anh ta chỉ là một vỏ bọc bên ngoài."

  • "Uuden rakennuksen pröystäilevä julkisivu ei vastannut sen sisätilojen laatua."

    "Mặt tiền hoành tráng giả tạo của tòa nhà mới không tương xứng với chất lượng nội thất của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pröystäilevä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pröystäilevä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'pröystäilevä' käytetään kuvaamaan jotain, joka yrittää vaikuttaa suuremmalta tai tärkeämmältä kuin se todellisuudessa on. Se on samankaltainen kuin 'hoành tráng giả tạo' vietnamin kielessä, korostaen ulkoista prameutta ilman todellista sisältöä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pröystäilevä"