(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa puolesta
B1
adverb B1 Đời sống hàng ngày, Pháp lý, Kinh doanh

puolesta

/'puɔlesta/
thay mặt cho
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "puolesta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkun edun vuoksi; jonkun sijasta.

Ý nghĩa của "puolesta" trong tiếng Việt

Vì lợi ích của; đại diện cho.

Câu ví dụ với "puolesta"

  • "Hän puhui minun puolestani kokouksessa."

    "Anh ấy đã nói thay mặt tôi trong cuộc họp."

  • "Toimin yrityksen puolesta neuvotteluissa."

    "Tôi đại diện cho công ty trong các cuộc đàm phán."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolesta"

Đồng nghĩa

edestä (vì lợi ích của) sijasta (thay vì)

Cách dùng "puolesta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoja 'puolesta' käytetään ilmaisemaan, että joku tekee jotain toisen henkilön hyödyksi tai edustaa häntä. Se vastaa suunnilleen vietnamin kielen ilmausta 'thay mặt cho'. Huomaa myös, että 'puolesta' voi viitata myös kannattamiseen tai tukemiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "puolesta"