puolueellinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "puolueellinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olemassa olevan puolueen tai ryhmän etuja ajava, puolueita suosiva.
Ý nghĩa của "puolueellinen" trong tiếng Việt
Thuộc về hoặc có đặc điểm của bè phái, phe nhóm.
Câu ví dụ với "puolueellinen"
-
"Hänen raporttinsa oli puolueellinen, koska hän oli ystävänsä puolella."
"Báo cáo của anh ta mang tính bè phái vì anh ta đứng về phía bạn mình."
-
"Medioiden ei pitäisi olla puolueellisia."
"Các phương tiện truyền thông không nên mang tính bè phái."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolueellinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "puolueellinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'puolueellinen' mang nghĩa thiên vị, có tính chất bè phái. Cần phân biệt với 'objektiivinen' (khách quan) để tránh nhầm lẫn về ý nghĩa.