(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa puolueellinen
B2
adjective B2 Chính trị, Xã hội

puolueellinen

/ˈpuo̯lue̯lːinen/
mang tính bè phái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "puolueellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemassa olevan puolueen tai ryhmän etuja ajava, puolueita suosiva.

Ý nghĩa của "puolueellinen" trong tiếng Việt

Thuộc về hoặc có đặc điểm của bè phái, phe nhóm.

Câu ví dụ với "puolueellinen"

  • "Hänen raporttinsa oli puolueellinen, koska hän oli ystävänsä puolella."

    "Báo cáo của anh ta mang tính bè phái vì anh ta đứng về phía bạn mình."

  • "Medioiden ei pitäisi olla puolueellisia."

    "Các phương tiện truyền thông không nên mang tính bè phái."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolueellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

objektiivinen (khách quan) neutraali (trung lập)

Cách dùng "puolueellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'puolueellinen' mang nghĩa thiên vị, có tính chất bè phái. Cần phân biệt với 'objektiivinen' (khách quan) để tránh nhầm lẫn về ý nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "puolueellinen"