puolueeton
/ˈpuo̯lue̯ˌtøn/
trung lập
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa & Giải nghĩa "puolueeton"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka ei ota kantaa tai osallistu kiistaan; ei kannata mitään osapuolta.
Ý nghĩa của "puolueeton" trong tiếng Việt
Không ủng hộ hoặc giúp đỡ bên nào trong một cuộc xung đột, bất đồng, v.v.; vô tư, trung lập.
Câu ví dụ với "puolueeton"
-
"Suomi on puolueeton maa."
"Phần Lan là một quốc gia trung lập."
-
"Tuomarin on oltava puolueeton."
"Thẩm phán phải trung lập."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolueeton"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "puolueeton" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'puolueeton' tarkoittaa olemista neutraali tai puolueeton jossakin asiassa. Esimerkiksi, valtio voi olla puolueeton sodassa.