puolustaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "puolustaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tukea tai suojella jotakuta tai jotakin, joka on hyökkäyksen tai kritiikin kohteena.
Ý nghĩa của "puolustaa" trong tiếng Việt
Ủng hộ hoặc bảo vệ một người hoặc một ý tưởng đang bị chỉ trích hoặc tấn công.
Câu ví dụ với "puolustaa"
-
"Hän puolusti ystäväänsä kiivaasti."
"Anh ấy nhiệt tình bênh vực bạn mình."
-
"Puolustan sananvapautta."
"Tôi bênh vực quyền tự do ngôn luận."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolustaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "puolustaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ này thường được dùng khi một người hoặc ý kiến nào đó đang bị tấn công hoặc chỉ trích, và mình đứng ra bảo vệ họ. Chú ý đến sự khác biệt với 'tukea' (ủng hộ) - 'puolustaa' mang ý nghĩa bảo vệ khi có sự tấn công.
Bảng chia từ (Taivutus) của "puolustaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: puolustaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | puolustan |
Minä puolustan ystäviäni.
(Tôi bảo vệ bạn bè của tôi.)
|
| sinä (bạn) | puolustat |
Sinä puolustat aina itseäsi.
(Bạn luôn bảo vệ chính mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | puolustaa |
Hän puolustaa oikeutta.
(Anh ấy/Cô ấy bảo vệ công lý.)
|
| me (chúng tôi) | puolustamme |
Me puolustamme ympäristöä.
(Chúng tôi bảo vệ môi trường.)
|
| te (các bạn) | puolustatte |
Te puolustatte heikompia.
(Các bạn bảo vệ những người yếu thế hơn.)
|
| he (họ) | puolustavat |
He puolustavat maataan.
(Họ bảo vệ đất nước của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lienee puolustaneen ystäväänsä."
"Có lẽ anh ấy đã bảo vệ bạn mình."
-
"Hallituksen ehdotusta tuskin lienee puolustettaneen kansanäänestyksessä."
"Đề xuất của chính phủ có lẽ khó có thể được bảo vệ trong cuộc trưng cầu dân ý."
-
"Onnettomuuden uhreja lienee puolustettaneen oikeudessa parhaalla mahdollisella tavalla."
"Các nạn nhân của vụ tai nạn có lẽ đã được bảo vệ tại tòa án một cách tốt nhất có thể."