(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa puolustaa
B1
verbi B1 Xã hội

puolustaa

/'puɔ̯lustɑː/
Bênh vực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "puolustaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tukea tai suojella jotakuta tai jotakin, joka on hyökkäyksen tai kritiikin kohteena.

Ý nghĩa của "puolustaa" trong tiếng Việt

Ủng hộ hoặc bảo vệ một người hoặc một ý tưởng đang bị chỉ trích hoặc tấn công.

Câu ví dụ với "puolustaa"

  • "Hän puolusti ystäväänsä kiivaasti."

    "Anh ấy nhiệt tình bênh vực bạn mình."

  • "Puolustan sananvapautta."

    "Tôi bênh vực quyền tự do ngôn luận."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolustaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "puolustaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ này thường được dùng khi một người hoặc ý kiến nào đó đang bị tấn công hoặc chỉ trích, và mình đứng ra bảo vệ họ. Chú ý đến sự khác biệt với 'tukea' (ủng hộ) - 'puolustaa' mang ý nghĩa bảo vệ khi có sự tấn công.

Bảng chia từ (Taivutus) của "puolustaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: puolustaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) puolustan
Minä puolustan ystäviäni.
(Tôi bảo vệ bạn bè của tôi.)
sinä (bạn) puolustat
Sinä puolustat aina itseäsi.
(Bạn luôn bảo vệ chính mình.)
hän (anh/cô ấy) puolustaa
Hän puolustaa oikeutta.
(Anh ấy/Cô ấy bảo vệ công lý.)
me (chúng tôi) puolustamme
Me puolustamme ympäristöä.
(Chúng tôi bảo vệ môi trường.)
te (các bạn) puolustatte
Te puolustatte heikompia.
(Các bạn bảo vệ những người yếu thế hơn.)
he (họ) puolustavat
He puolustavat maataan.
(Họ bảo vệ đất nước của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee puolustaneen ystäväänsä."

    "Có lẽ anh ấy đã bảo vệ bạn mình."

  • "Hallituksen ehdotusta tuskin lienee puolustettaneen kansanäänestyksessä."

    "Đề xuất của chính phủ có lẽ khó có thể được bảo vệ trong cuộc trưng cầu dân ý."

  • "Onnettomuuden uhreja lienee puolustettaneen oikeudessa parhaalla mahdollisella tavalla."

    "Các nạn nhân của vụ tai nạn có lẽ đã được bảo vệ tại tòa án một cách tốt nhất có thể."