(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa puolustus
B1
substantiivi B1 Chính trị, Quân sự, Thể thao, Luật pháp, Đời sống hàng ngày

puolustus

/ˈpuo̯lustus/
sự phòng thủ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "puolustus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiminta, jolla pyritään suojaamaan jotakin hyökkäykseltä tai vaaralta.

Ý nghĩa của "puolustus" trong tiếng Việt

Sự phòng thủ; hành động bảo vệ khỏi sự tấn công hoặc nguy hiểm.

Câu ví dụ với "puolustus"

  • "Maan puolustus on jokaisen kansalaisen velvollisuus."

    "Phòng thủ đất nước là nghĩa vụ của mọi công dân."

  • "Joukkueen puolustus oli erittäin vahva."

    "Hàng phòng thủ của đội rất mạnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puolustus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "puolustus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'puolustus' có nghĩa rộng hơn 'sự phòng thủ' trong tiếng Việt, bao gồm cả phòng thủ quân sự, thể thao, và các biện pháp bảo vệ nói chung. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "puolustus"

Bảng chia từ (Declension) cho puolustus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít puolustus
Suomen puolustus on tärkeää.
(Sự phòng thủ của Phần Lan là rất quan trọng.)
Biến cách số ít puolustusta
Tarvitsemme vahvempaa puolustusta.
(Chúng ta cần một sự phòng thủ mạnh mẽ hơn.)
Sở hữu cách số ít puolustuksen
Puolustuksen budjetti on suuri.
(Ngân sách cho quốc phòng rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều puolustukset
Erilaiset puolustukset ovat tarpeen.
(Các hình thức phòng thủ khác nhau là cần thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hallitus keskusteli puolustuksesta ja sen kehittämisestä."

    "Chính phủ đã thảo luận về quốc phòng và sự phát triển của nó."

  • "Tutkimuksessa tarkasteltiin puolustuksesta luopumisen mahdollisia vaikutuksia."

    "Nghiên cứu xem xét những tác động có thể xảy ra của việc từ bỏ quốc phòng."

  • "Hän kirjoitti kirjan Suomen puolustuksesta kylmän sodan aikana."

    "Ông ấy đã viết một cuốn sách về quốc phòng của Phần Lan trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh."

Biến cách Partitive
  • "Tarvitsemme parempaa puolustusta."

    "Chúng ta cần một sự phòng thủ tốt hơn."

  • "Hän opiskelee puolustusta varten."

    "Anh ấy đang học để chuẩn bị cho việc phòng thủ."

  • "Olen huolissani maan puolustusta."

    "Tôi lo lắng về sự phòng thủ của đất nước."