(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa purkaa
B1
verbi B1 Kỹ thuật, Cơ khí, Công nghệ thông tin

purkaa

/ˈpurkɑː/
đang tháo rời
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "purkaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ottaa osiin, hajottaa osiin.

Ý nghĩa của "purkaa" trong tiếng Việt

Tháo rời từng bộ phận của một vật gì đó.

Câu ví dụ với "purkaa"

  • "Mies on purkamassa vanhaa moottoria."

    "Người đàn ông đang tháo rời một cái động cơ cũ."

  • "He purkavat vanhaa siltaa."

    "Họ đang dỡ bỏ một cái cầu cũ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "purkaa"

Đồng nghĩa

hajottaa (phá hủy, làm tan rã) ottaa osiin (tháo ra từng bộ phận)

Trái nghĩa

Cách dùng "purkaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'purkaa' có nghĩa rộng hơn 'tháo rời' một chút, bao gồm cả việc dỡ bỏ một công trình (ví dụ: một tòa nhà cũ). Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "purkaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: purkaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) puran
Minä puran vanhan talon.
(Tôi phá dỡ ngôi nhà cũ.)
sinä (bạn) purat
Sinä purat paketin.
(Bạn mở gói hàng.)
hän (anh/cô ấy) purkaa
Hän purkaa sopimuksen.
(Anh/Cô ấy hủy hợp đồng.)
me (chúng tôi) puramme
Me puramme laivan lastin.
(Chúng tôi dỡ hàng khỏi tàu.)
te (các bạn) puratte
Te puratte ongelman.
(Các bạn giải quyết vấn đề.)
he (họ) purkavat
He purkavat rakennuksen.
(Họ phá dỡ tòa nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää osata purkaa vanha tietokone oikein."

    "Điều quan trọng là phải biết cách tháo rời một chiếc máy tính cũ đúng cách."

  • "Hän meni verstalle purkaa moottorin."

    "Anh ấy đã đến xưởng để tháo rời động cơ."

  • "Poliisin täytyi purkaa pommi nopeasti."

    "Cảnh sát phải nhanh chóng tháo gỡ quả bom."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Rakennuksen purkaminen aloitettiin eilen."

    "Việc phá dỡ tòa nhà đã bắt đầu từ hôm qua."

  • "Purkaminen on joskus vaikeaa, mutta välttämätöntä."

    "Việc tháo dỡ đôi khi khó khăn, nhưng cần thiết."

  • "Vanhan auton purkaminen osiin kesti monta tuntia."

    "Việc tháo rời chiếc xe cũ mất nhiều giờ."

Thì Hoàn thành
  • "Olen purkanut vanhan moottoripyörän."

    "Tôi đã tháo rời chiếc xe máy cũ."

  • "He ovat purkaneet sopimuksen ehtoja."

    "Họ đã phá vỡ các điều khoản của thỏa thuận."

  • "Me olemme purkaneet laatikot ja löytäneet vanhoja valokuvia."

    "Chúng tôi đã dỡ các thùng và tìm thấy những bức ảnh cũ."