(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa purkautua
B1
verbi B1 Tổng quát

purkautua

/ˈpurkɑu̯tuɑ/
phun trào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "purkautua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla ulos äkillisesti ja voimakkaasti.

Ý nghĩa của "purkautua" trong tiếng Việt

Phun ra, trào ra (một cách nhanh chóng và với số lượng lớn).

Câu ví dụ với "purkautua"

  • "Tulivuori purkautui ja tuhkaa levisi laajalle alueelle."

    "Núi lửa phun trào và tro bụi lan rộng ra một khu vực rộng lớn."

  • "Hänen padotut tunteensa purkautuivat itkuna."

    "Những cảm xúc dồn nén của anh ấy trào ra thành tiếng khóc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "purkautua"

Đồng nghĩa

Cách dùng "purkautua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen vietnamin 'phun trào'. Huomioi, että 'purkautua' voi viitata myös tunteiden purkautumiseen, ei vain fyysiseen aineksen purkautumiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "purkautua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: purkautua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) purkaudun
Minä purkaudun ystävälleni huolistani.
(Tôi giãi bày những lo lắng của mình với bạn tôi.)
sinä (bạn) purkaudut
Sinä purkaudut aina minulle, kun olet surullinen.
(Bạn luôn giãi bày với tôi khi bạn buồn.)
hän (anh/cô ấy) purkautuu
Tulivuori purkautuu, ja laava virtaa.
(Núi lửa phun trào, và dung nham chảy ra.)
me (chúng tôi) purkaudumme
Me purkaudumme kokouksen jälkeen kahvilaan.
(Chúng tôi giải tán vào quán cà phê sau cuộc họp.)
te (các bạn) purkaudutte
Te purkaudutte bussista pysäkillä.
(Các bạn xuống xe buýt tại trạm.)
he (họ) purkautuvat
Heidän patouksensa purkautuvat itkuksi.
(Những kìm nén của họ vỡ òa thành tiếng khóc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän haluaa purkautua vihdoin kaikesta stressistä."

    "Anh ấy muốn cuối cùng giải tỏa hết mọi căng thẳng."

  • "On tärkeää oppia purkautumaan rakentavasti, eikä vahingoittaa muita."

    "Điều quan trọng là học cách giải tỏa một cách xây dựng, chứ không phải làm tổn thương người khác."

  • "Tarvitsen aikaa purkautua ennen kuin voin ajatella selkeästi."

    "Tôi cần thời gian để giải tỏa trước khi có thể suy nghĩ rõ ràng."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Tulivuori ei purkaudu usein tällä alueella."

    "Núi lửa không phun trào thường xuyên ở khu vực này."

  • "En minä usko, että pato ei purkaudu tänä vuonna."

    "Tôi không tin rằng con đập sẽ không vỡ trong năm nay."

  • "Lapset eivät purkaudu nauramaan, vaikka yritämme kovasti."

    "Bọn trẻ không bật cười, mặc dù chúng tôi đã cố gắng rất nhiều."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Tulivuori purkautuu, ja laavaa virtaa rinteitä alas."

    "Núi lửa phun trào, và dung nham chảy xuống các sườn dốc."

  • "Paine purkautuu, kun venttiili avataan."

    "Áp suất được giải tỏa khi van được mở."

  • "Riita purkautuu sanoiksi, joita myöhemmin kadutaan."

    "Một cuộc cãi vã bùng nổ thành những lời nói mà sau này người ta hối tiếc."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minun täytyy antaa tunteideni purkautua."

    "Tôi cần phải để những cảm xúc của mình bộc phát ra."

  • "Hän tunsi, että paine purkautuu hänen sisältään."

    "Anh ấy cảm thấy áp lực trào ra từ bên trong anh ấy."

  • "Joskus on parempi antaa vihan purkautua kuin pitää se sisällä."

    "Đôi khi tốt hơn là để cơn giận bộc phát ra hơn là giữ nó bên trong."