puute
Định nghĩa & Giải nghĩa "puute"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin olennaisen tai tarpeellisen tekijän riittämättömyys tai puuttuminen.
Ý nghĩa của "puute" trong tiếng Việt
Thiếu hụt, không đủ một yếu tố thiết yếu hoặc cần thiết nào đó.
Câu ví dụ với "puute"
-
"Hänellä on puute vitamiineista."
"Cô ấy thiếu vitamin."
-
"Työssä oli puute kokemuksesta."
"Trong công việc có sự thiếu kinh nghiệm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puute"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "puute" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'puute' thường được dùng để chỉ sự thiếu hụt về một mặt nào đó, có thể là vật chất, tinh thần hoặc một kỹ năng nào đó. Cần phân biệt với 'vajaus' (sự thiếu hụt, thâm hụt về mặt số lượng).
Bảng chia từ (Taivutus) của "puute"
Bảng chia từ (Declension) cho puute:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | puute |
Työssäni on aina välillä puute tekemisestä.
(Trong công việc của tôi, đôi khi có sự thiếu hụt việc để làm.)
|
| Biến cách số ít | puutetta |
Talvella voi olla puutetta auringonvaloa.
(Vào mùa đông có thể thiếu ánh sáng mặt trời.)
|
| Sở hữu cách số ít | puutteen |
Puutteen syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của sự thiếu hụt rất đa dạng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | puutteet |
Havaitsin raportissa useita puutteita.
(Tôi nhận thấy nhiều thiếu sót trong báo cáo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Huomasin eilen suuren puutteen."
"Hôm qua tôi nhận thấy một sự thiếu hụt lớn."
-
"Hän korosti tiedon puutteen vakavuutta."
"Anh ấy nhấn mạnh sự nghiêm trọng của việc thiếu thông tin."
-
"Valitettavasti joukkue kärsi resurssien puutteen takia."
"Thật không may, đội đã phải chịu đựng vì thiếu nguồn lực."
-
"Menen kauppaan puutteeseen jauhoissa."
"Tôi đi đến cửa hàng vì thiếu bột mì."
-
"Yrityksemme ajautui puutteeseen rahoituksessa."
"Công ty của chúng tôi rơi vào tình trạng thiếu hụt tài chính."
-
"Hän kärsi puutteeseen unessa koko viime viikon."
"Anh ấy đã chịu đựng sự thiếu ngủ cả tuần trước."